-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Trang sản phẩm này không dùng kích thước như một từ khóa đơn thuần. Mục tiêu là hướng dẫn kiểm tra phốt 95×170×13 mm bằng quan hệ hình học, các lựa chọn lân cận và dấu hiệu thực tế quan sát được sau khi tháo phốt khỏi thiết bị.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 95×170×13 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
Dữ liệu bắt buộc: d = 95 mm, D = 170 mm, B = 13 mm.
Dữ liệu suy ra: ΔD = 75 mm, T = 37,5 mm, ΔBT = -24,5 mm, K1 = 1,79, K2 = 0,35.
Với 95×170×13 mm, phần chênh hướng kính rất lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 44,12%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.
d = 95 mm đứng thứ 57/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình cao. D = 170 mm đứng thứ 64/78, thuộc nhóm kích thước lớn; B = 13 mm đứng thứ 8/9, thuộc nhóm kích thước lớn.
Có 5 size khác cùng d = 95 mm: 95×145×12 mm, 95×125×12 mm, 95×120×12 mm, 95×115×12 mm, 95×110×12 mm. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.
Có 7 size khác cùng D = 170 mm: 80×170×13 mm, 108×170×15 mm, 130×170×12 mm, 135×170×12 mm, 140×170×12 mm và 2 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.
B = 13 mm xuất hiện ở 4 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 95×170×13 mm.
| Size lân cận | Khác với 95×170×13 mm | Cách xử lý |
|---|---|---|
| 80×170×13 mm | d giảm 15 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 95×145×12 mm | d giữ nguyên; D giảm 25 mm; B giảm 1 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 95×125×12 mm | d giữ nguyên; D giảm 45 mm; B giảm 1 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 108×170×15 mm | d tăng 13 mm; D giữ nguyên; B tăng 2 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 95×120×12 mm | d giữ nguyên; D giảm 50 mm; B giảm 1 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 95×170×13 mm.
Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 95 mm và D = 170 mm. Dù vậy B = 13 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 95×170×13 mm và 80×170×13 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 170 mm. Trường hợp đang xử lý là phốt 95×170×13 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 95×170×13 mm.
| Vị trí quan sát | Dấu hiệu cần thấy |
|---|---|
| Mặt môi chính | Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng. |
| Mặt môi phụ | Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất. |
| Thân ngoài | Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 95×170×13 mm. |
| Cạnh bên | Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Trường hợp đang xử lý là phốt 95×170×13 mm. |
| Kích thước | Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 95 × 170 × 13 mm. |
Size danh nghĩa là 95×170×13 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 37,5 mm và D = 95 + 2 × 37,5 = 170 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Gửi ảnh hai mặt của phốt cũ, ảnh cạnh bên và ba số đo d × D × B cho TDKMART.COM để đối chiếu trước khi xác nhận. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 95×170×13 mm.