-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phốt chặn dầu lò xo Oil Seal TC NBR 140x220x16 mm
Phốt chặn dầu lò xo Oil Seal TC NBR 140x220x16 mm là phốt làm kín trục quay có đường kính trong 140 mm, đường kính ngoài 220 mm và chiều dày 16 mm. Kết cấu TC gồm môi làm kín chính có lò xo và môi phụ hỗ trợ hạn chế bụi bẩn từ bên ngoài. Sản phẩm chỉ nên được lựa chọn khi đường kính trục, đường kính lỗ housing và chiều sâu khoang lắp đồng thời phù hợp với ba kích thước 140x220x16 mm.
Xem thêm các kích thước và chủng loại khác tại danh mục phốt dầu của TDKMART.COM.
Ý nghĩa kích thước phốt dầu 140x220x16 mm
Kích thước phốt dầu được đọc theo thứ tự d × D × B. Với sản phẩm này, d bằng 140 mm, D bằng 220 mm và B bằng 16 mm.
- d = 140 mm: đường kính trong danh nghĩa của phốt, tương ứng với đường kính danh nghĩa của trục cần làm kín.
- D = 220 mm: đường kính ngoài danh nghĩa của phốt, tương ứng với đường kính danh nghĩa của lỗ lắp trên housing.
- B = 16 mm: chiều dày của phốt theo phương dọc trục.
Chênh lệch giữa đường kính ngoài và đường kính trong là 220 − 140 = 80 mm. Bề rộng tiết diện hướng kính của phốt được tính bằng (220 − 140) ÷ 2 = 40 mm. Tỷ lệ D/d xấp xỉ 1,57, còn tỷ lệ B/d xấp xỉ 0,114. Các tỷ lệ này giúp mô tả tương quan hình học của sản phẩm, không được dùng để suy luận về khả năng chịu áp, tốc độ hoặc tải trọng khi chưa có catalogue kỹ thuật.
Cả ba thông số 140 mm, 220 mm và 16 mm đều phải phù hợp. Phốt có cùng đường kính trong 140 mm nhưng khác đường kính ngoài hoặc chiều dày không được xem là sản phẩm thay thế trực tiếp.
Bảng thông số nhận dạng phốt dầu 140x220x16 mm
| Tên sản phẩm | Phốt chặn dầu lò xo Oil Seal |
|---|---|
| Type | TC, hai môi, có lò xo |
| Kích thước | 140x220x16 mm |
| Đường kính trục danh nghĩa d | 140 mm |
| Đường kính lỗ lắp danh nghĩa D | 220 mm |
| Chiều dày B | 16 mm |
| Chênh lệch D − d | 80 mm |
| Tiết diện hướng kính | 40 mm |
| Tỷ lệ D/d | Xấp xỉ 1,57 |
| Tỷ lệ B/d | Xấp xỉ 0,114 |
| Vật liệu | Cao su NBR |
| Kết cấu môi | Môi chính giữ dầu và môi phụ hạn chế bụi |
| Lò xo | Hỗ trợ duy trì lực ép của môi chính lên bề mặt trục |
| Công dụng chính | Hạn chế dầu bôi trơn rò rỉ dọc theo trục quay và giảm bụi bẩn xâm nhập từ bên ngoài |
Phân tích riêng theo kích thước 140x220x16 mm
Phốt có đường kính trong 140 mm nên vị trí làm việc của môi chính phải tương ứng với bề mặt trục danh nghĩa 140 mm. Đường kính ngoài 220 mm yêu cầu lỗ housing có kích thước phù hợp để giữ phốt ổn định. Không nên ép sản phẩm vào lỗ nhỏ hơn hoặc sử dụng trong lỗ lớn hơn chỉ bằng keo hoặc biện pháp chèn bổ sung.
Tiết diện hướng kính 40 mm thể hiện khoảng không gian từ bề mặt trục đến mép ngoài của phốt trên mỗi phía. Thông số này đặc biệt quan trọng khi kiểm tra kết cấu housing, vai chặn, không gian ép lắp và dụng cụ lắp. Chiều dày 16 mm xác định phần không gian theo phương dọc trục cần dành cho sản phẩm.
Nếu chọn đúng đường kính trục 140 mm nhưng sai đường kính ngoài 220 mm, phốt có thể không vào được lỗ lắp hoặc không được giữ chắc. Nếu đúng 140 mm và 220 mm nhưng sai chiều dày 16 mm, môi phốt có thể làm việc sai vị trí, phốt bị nhô ra ngoài hoặc nằm quá sâu trong housing.
Cấu tạo phốt dầu TC bằng cao su NBR
Phốt type TC có môi làm kín chính quay về phía dầu cần giữ. Lò xo bao quanh môi chính giúp duy trì lực ép lên bề mặt trục khi phốt làm việc. Môi phụ nằm về phía bên ngoài có nhiệm vụ hỗ trợ hạn chế bụi và tạp chất tiếp cận vùng làm kín.
Khung kim loại bên trong tạo độ cứng hình học và hỗ trợ giữ phốt ổn định trong lỗ housing. Lớp cao su NBR bao phủ phần làm kín và bề mặt ngoài. NBR thường được sử dụng với nhiều loại dầu khoáng thông dụng, nhưng khả năng tương thích vẫn phải được xác nhận theo loại dầu, phụ gia, nhiệt độ và điều kiện vận hành thực tế.
Cách đo và xác nhận đúng kích thước
- Đo trực tiếp đường kính trục tại vị trí môi phốt làm việc và kiểm tra giá trị danh nghĩa 140 mm.
- Đo đường kính lỗ housing tại vị trí ép phốt và xác nhận kích thước danh nghĩa 220 mm.
- Kiểm tra chiều sâu khoang lắp có đáp ứng chiều dày 16 mm hay không.
- Đo lại đường kính trong, đường kính ngoài và chiều dày của phốt cũ.
- Đọc ký hiệu kích thước còn lại trên mặt phốt cũ nếu có.
- Kiểm tra phốt cũ có bị co cứng, trương nở, mòn hoặc biến dạng không.
- Ưu tiên số đo trực tiếp trên trục và housing khi phốt cũ đã hư hỏng nặng.
Số đo thực tế có thể bị ảnh hưởng bởi độ mòn, biến dạng của cao su hoặc độ chính xác của dụng cụ đo. Không nên tự kết luận dung sai lắp ghép nếu chưa có bản vẽ hoặc tài liệu kỹ thuật của cụm máy.
Khi nào nên chọn phốt dầu 140x220x16 mm?
- Trục có đường kính danh nghĩa 140 mm.
- Lỗ housing có đường kính danh nghĩa 220 mm.
- Khoang lắp đáp ứng chiều dày 16 mm.
- Kết cấu yêu cầu phốt TC hai môi có môi phụ chắn bụi.
- Loại dầu hoặc môi chất đã được xác nhận tương thích với NBR.
- Nhiệt độ, tốc độ và áp suất làm việc nằm trong giới hạn được nhà sản xuất xác nhận.
Khi nào không nên chọn sản phẩm này?
- Chỉ có đường kính trục 140 mm trùng khớp nhưng đường kính lỗ hoặc chiều dày khác.
- Kích thước được xác định duy nhất từ phốt cũ đã trương nở hoặc biến dạng.
- Môi chất chưa được kiểm tra khả năng tương thích với NBR.
- Hệ thống có áp suất cao và yêu cầu phốt chịu áp chuyên dụng.
- Bề mặt trục bị xước, rỗ hoặc mòn thành rãnh tại vị trí môi phốt.
- Trục có độ đảo hoặc độ lệch tâm lớn.
- Kết cấu yêu cầu type khác TC hoặc cần vật liệu khác NBR.
- Chưa xác định được nhiệt độ và tốc độ vận hành thực tế.
Bảng phòng tránh nhầm kích thước
| Trường hợp | Rủi ro | Biểu hiện có thể gặp | Cách kiểm tra |
|---|---|---|---|
| Đúng d = 140 mm nhưng sai D | Phốt không phù hợp với lỗ housing | Không ép vào được hoặc lắp lỏng | Đo trực tiếp lỗ và xác nhận D = 220 mm |
| Đúng d và D nhưng sai B | Môi phốt làm việc sai vị trí | Phốt nhô ra hoặc nằm quá sâu | Kiểm tra khoang lắp và xác nhận B = 16 mm |
| Sai d nhưng đúng D | Môi phốt không ép đúng lên trục | Rò dầu, ma sát bất thường hoặc không lắp được | Đo trục và xác nhận d = 140 mm |
| Đảo nhầm d và D | Chọn sai hoàn toàn kích thước | Sản phẩm không thể lắp vào cụm máy | Luôn đọc theo thứ tự d × D × B |
| Chọn kích thước gần giống | Lắp cưỡng bức hoặc độ giữ không ổn định | Biến dạng vỏ phốt hoặc rò rỉ sớm | Đối chiếu đủ ba thông số 140x220x16 mm |
| Đo phốt cũ bị biến dạng | Xác định sai kích thước danh nghĩa | Phốt mới không tương thích | Đo lại trục, lỗ housing và đọc ký hiệu trên phốt |
Hướng dẫn lắp đặt phốt dầu TC 140x220x16 mm
- Kiểm tra lại đầy đủ kích thước 140x220x16 mm trước khi lắp.
- Vệ sinh sạch bề mặt trục và lỗ housing.
- Loại bỏ ba via, cạnh sắc và tạp chất tại miệng lỗ.
- Kiểm tra rãnh then, ren, vết xước và rãnh mòn trên trục.
- Bôi trơn nhẹ môi chính bằng môi chất tương thích.
- Đặt môi làm kín chính quay về phía dầu cần giữ.
- Dùng ống bảo vệ khi môi phốt phải đi qua ren hoặc rãnh then.
- Sử dụng dụng cụ ép phù hợp với đường kính ngoài 220 mm.
- Ép phốt vuông góc và phân bố lực đều quanh chu vi.
- Không đóng búa trực tiếp vào một điểm trên phốt.
- Kiểm tra độ sâu lắp theo chiều dày 16 mm và vị trí vai chặn.
- Kiểm tra rò rỉ, nhiệt và tiếng động bất thường sau khi vận hành.
Nguyên nhân phốt dầu nhanh hỏng
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách kiểm tra | Giải pháp |
|---|---|---|---|
| Rò dầu ngay sau khi lắp | Sai d, D hoặc B; lắp nghiêng; môi phốt bị hỏng | Đo lại 140x220x16 mm và kiểm tra vị trí lắp | Thay đúng size và ép phốt vuông góc |
| Phốt lỏng trong housing | Đường kính ngoài không phù hợp hoặc lỗ bị mòn | Đo lại D và tình trạng lỗ | Khắc phục housing và dùng đúng D = 220 mm |
| Môi phốt mòn nhanh | Trục xước, thiếu bôi trơn hoặc tốc độ vượt giới hạn | Kiểm tra bề mặt trục và điều kiện vận hành | Phục hồi trục và xác nhận thông số kỹ thuật |
| Cao su trương nở hoặc cứng | NBR không tương thích với môi chất hoặc nhiệt độ | Kiểm tra loại dầu, phụ gia và nhiệt độ | Chọn vật liệu phù hợp hơn sau khi xác nhận |
| Mòn lệch một phía | Trục lệch tâm, độ đảo lớn hoặc phốt lắp nghiêng | Kiểm tra đồng tâm và vết mòn trên môi | Căn chỉnh trục và lắp lại đúng kỹ thuật |
| Bụi lọt vào vùng làm kín | Môi phụ bị hỏng hoặc môi trường quá nhiều tạp chất | Kiểm tra môi phụ và điều kiện bên ngoài | Thay phốt và bổ sung giải pháp chắn bụi khi cần |
Câu hỏi thường gặp về phốt dầu 140x220x16 mm
Phốt dầu 140x220x16 mm dùng cho trục bao nhiêu?
Sản phẩm có đường kính trong d bằng 140 mm, tương ứng với đường kính trục danh nghĩa 140 mm.
Lỗ lắp của phốt 140x220x16 mm cần có đường kính bao nhiêu?
Đường kính ngoài D của phốt là 220 mm, vì vậy lỗ housing phải có kích thước danh nghĩa tương ứng 220 mm.
Chiều dày của phốt dầu này là bao nhiêu?
Chiều dày B bằng 16 mm. Cần kiểm tra chiều sâu khoang lắp và vị trí vai chặn trước khi lắp.
Tiết diện hướng kính của phốt 140x220x16 mm là bao nhiêu?
Tiết diện hướng kính bằng (220 − 140) ÷ 2, kết quả là 40 mm trên mỗi phía.
Có thể thay bằng phốt cùng đường kính trong 140 mm nhưng khác D không?
Không nên. Nếu D khác 220 mm, phốt sẽ không phù hợp với lỗ housing hiện tại.
Có thể dùng phốt cùng d = 140 mm và D = 220 mm nhưng khác B không?
Không nên thay trực tiếp khi chưa kiểm tra kết cấu. Chiều dày khác 16 mm có thể làm môi phốt nằm sai vị trí hoặc phốt không tựa đúng vai chặn.
Môi làm kín chính phải quay về hướng nào?
Môi chính có lò xo thường được lắp quay về phía dầu hoặc môi chất cần giữ bên trong cụm máy.
Cần cung cấp thêm thông tin gì để kiểm tra khả năng tương thích?
Cần cung cấp loại dầu, nhiệt độ, tốc độ trục, áp suất, hình ảnh phốt cũ, ký hiệu trên phốt và tình trạng bề mặt trục.
Tham khảo toàn bộ sản phẩm tại danh mục phốt dầu nhiều kích thước để đối chiếu các lựa chọn phù hợp.
Cần tư vấn chọn Phốt dầu TC NBR 140x220x16 mm?
Vui lòng cung cấp kích thước d × D × B, hình ảnh mặt trước và mặt sau, ký hiệu trên phốt cũ, đường kính trục, đường kính lỗ lắp, loại dầu hoặc môi chất, nhiệt độ, áp suất và tốc độ trục.