Oring gioăng cao su tròn NBR size 10.5x1 mm

Mã sản phẩm: 11B052K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 10.50*1.00mm (SS-011)

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 10.5x1 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 10.50 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 10.5x1 mm: lòng vòng 10.5 mm, dây tròn 1 mm và đường kính ngoài 12.5 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Quy trình đo lại Oring 10.5x1 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 10.5 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 1 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 12.5 mm.
  5. Tính ngược 12.5 − 2 × 1 = 10.5 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Ý nghĩa riêng của ID 10.5 mm và CS 1 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 10.5 mm, CS 1 mm, OD 12.5 mm và chênh lệch OD − ID 2 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong10.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài12.5 mm10.5 + 2 × 1
Kiểm tra ngược ID10.5 mm12.5 − 2 × 1
Chênh OD − ID2 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
9x1 mm9111ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
9.5x1 mm9.5111.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
10x1 mm10112ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
11x1 mm11113ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
11.5x1 mm11.5113.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 10x1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 10.5x1 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 12.5 − 2 × 1 phải trả về 10.5 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 10.5x1 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 10.5x1 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 12.5 mm và CS gần 1 mm. Phép tính ngược cho ID 10.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 12.5 mm nhưng CS đo khác 1 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 1 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 10.5x1 mm

OD của Oring 10.5x1 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 10.5 + 2 × 1 = 12.5 mm.

Có thể dùng 12.5 mm làm ID của Oring 10.5x1 mm không?

Không. 12.5 mm là OD, còn ID đúng là 10.5 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 10.5x1 mm thế nào?

Tính 12.5 − 2 × 1; kết quả phải trở về 10.5 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 10.5x1 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 10.5x1 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 10.5x1 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh các kích thước gần 10.5x1 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347