-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 19.5x1 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 19.5 mm, CS bằng 1 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 21.5 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
Tên size chỉ ghi 19.5x1 mm, nhưng OD 21.5 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 19.5 mm mà OD không gần 21.5 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 19.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 21.5 mm | 19.5 + 2 × 1 |
| Kiểm tra ngược ID | 19.5 mm | 21.5 − 2 × 1 |
| Chênh OD − ID | 2 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 18x1 mm | 18 | 1 | 20 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 18.5x1 mm | 18.5 | 1 | 20.5 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 19x1 mm | 19 | 1 | 21 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 20x1 mm | 20 | 1 | 22 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 20.5x1 mm | 20.5 | 1 | 22.5 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 19x1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Giả sử thước cặp đo OD gần 21.5 mm và CS gần 1 mm. Phép tính ngược cho ID 19.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 21.5 mm nhưng CS đo khác 1 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 19.5x1 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.