-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 7x1 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 7 mm là đường kính trong và 1 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 9 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
Nếu chỉ ghi “đường kính 7 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 1 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 7 mm đi cùng CS 1 mm và tạo ra OD 9 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 7 mm | Số trước dấu x |
| CS | 1 mm | Số sau dấu x |
| OD | 9 mm | 7 + 2 × 1 |
| ID tính ngược | 7 mm | 9 − 2 × 1 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 6x1 mm | 6 | 1 | 8 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 6.5x1 mm | 6.5 | 1 | 8.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 7.5x1 mm | 7.5 | 1 | 9.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 8x1 mm | 8 | 1 | 10 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 8.5x1 mm | 8.5 | 1 | 10.5 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 7/1/9 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 7 là đường kính trong; số 1 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 7 + 2 × 1 = 9 mm.
Khi OD gần 9 mm và CS gần 1 mm, ID tính ngược phải gần 7 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 7 mm, CS 1 mm và OD danh nghĩa 9 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 7 + 2 × 1 = 9 mm và 9 − 2 × 1 = 7 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 2 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 7 mm, CS là 1 mm và OD là 9 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.