Oring gioăng cao su tròn NBR size 7x1 mm

Mã sản phẩm: 11B041K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 7.00*1.00mm (SS-007.5)

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 7x1 mm

Tên gọi 7x1 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 7 mm là đường kính trong và 1 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 9 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Nếu chỉ ghi “đường kính 7 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 1 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 7 mm đi cùng CS 1 mm và tạo ra OD 9 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Quy trình xác minh ba số 7 – 1 – 9 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 7 + 2 × 1 = 9 mm.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID7 mmSố trước dấu x
CS1 mmSố sau dấu x
OD9 mm7 + 2 × 1
ID tính ngược7 mm9 − 2 × 1

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 9 mm là OD; ID đúng là 7 mm, chênh 2 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 7 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 7 mm và CS 1 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 9 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
6x1 mm618ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
6.5x1 mm6.518.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
7.5x1 mm7.519.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS.
8x1 mm8110ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
8.5x1 mm8.5110.5ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 7/1/9 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 7 mm và CS 1 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 7x1 mm

Cách đọc Oring NBR size 7x1 mm là gì?

Số 7 là đường kính trong; số 1 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 7x1 mm có phải là ID không?

OD bằng 7 + 2 × 1 = 9 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 7x1 mm thế nào?

Khi OD gần 9 mm và CS gần 1 mm, ID tính ngược phải gần 7 mm.

Đo CS của Oring 7x1 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 7x1 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 7x1 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 7x1 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 7 mm, CS 1 mm và OD danh nghĩa 9 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 7 + 2 × 1 = 9 mm và 9 − 2 × 1 = 7 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 2 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 7 mm, CS là 1 mm và OD là 9 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347