-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 9x1 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 11.11%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 9 mm, CS là 1 mm và OD là 11 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 9 và 1 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 7.5x1 mm | 7.5 | 1 | 9.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 8x1 mm | 8 | 1 | 10 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 8.5x1 mm | 8.5 | 1 | 10.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 9.5x1 mm | 9.5 | 1 | 11.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 10x1 mm | 10 | 1 | 12 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 8.5x1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 9 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 11 mm | 9 + 2 × 1 |
| Kiểm tra ngược ID | 9 mm | 11 − 2 × 1 |
| Chênh OD − ID | 2 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 9 mm, CS 1 mm, OD 11 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 8.5x1 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đọc theo ID × CS: ID 9 mm đứng trước, CS 1 mm đứng sau; OD tính được là 11 mm.
OD danh nghĩa bằng 9 + 2 × 1 = 11 mm.
Không. 11 mm là OD, còn ID đúng là 9 mm.
Tính 11 − 2 × 1; kết quả phải trở về 9 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 9x1 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.