Oring gioăng cao su tròn NBR size 12.5x1 mm

Mã sản phẩm: 11B044K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 12.50*1.00mm

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 12.5x1 mm

Oring NBR 12.5x1 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 12.5 mm mô tả phần lòng vòng, CS 1 mm mô tả độ dày thân dây và OD 14.5 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 2 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong12.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài14.5 mm12.5 + 2 × 1
Kiểm tra ngược ID12.5 mm14.5 − 2 × 1
Chênh OD − ID2 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 12.5 mm và CS 1 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 12.5 mm, CS 1 mm, OD 14.5 mm và chênh lệch OD − ID 2 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
11x1 mm11113ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
11.5x1 mm11.5113.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
12x1 mm12114ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
13x1 mm13115ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
13.5x1 mm13.5115.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 12x1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 12.5/1/14.5 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Quy trình đo lại Oring 12.5x1 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 1 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 14.5 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 12.5x1 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 14.5 mm là ID: sai khác với ID thật là 2 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 12.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1 mm có 0; làm tròn ID thành 12 mm sẽ làm OD đổi thành 14 mm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 12.5x1 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 14.5 mm và CS gần 1 mm. Phép tính ngược cho ID 12.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 14.5 mm nhưng CS đo khác 1 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 12.5x1 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 12.5x1 mm

Có nên kéo Oring 12.5x1 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 12.5x1 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 12.5x1 mm với size gần?

So đồng thời ID 12.5 mm, CS 1 mm, OD 14.5 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 12.5x1 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 12.5 mm đứng trước, CS 1 mm đứng sau; OD tính được là 14.5 mm.

OD của Oring 12.5x1 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 12.5 + 2 × 1 = 14.5 mm.

Có thể dùng 14.5 mm làm ID của Oring 12.5x1 mm không?

Không. 14.5 mm là OD, còn ID đúng là 12.5 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 12.5 mm và CS 1 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347