Oring gioăng cao su tròn NBR size 11.5x1 mm

Mã sản phẩm: 11B046K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 11.50*1.00mm (SS-012)

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 11.5x1 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Đối với sản phẩm hiện tại, 11.5 mm không phải OD và 1 mm không phải bán kính của vòng. 11.5 mm là ID, 1 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.5 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 13.5 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong11.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài13.5 mm11.5 + 2 × 1
Kiểm tra ngược ID11.5 mm13.5 − 2 × 1
Chênh OD − ID2 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 11.5 mm và CS 1 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 11.5 mm, CS 1 mm, OD 13.5 mm và chênh lệch OD − ID 2 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
10x1 mm10112ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
10.5x1 mm10.5112.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
11x1 mm11113ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
12x1 mm12114ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
12.5x1 mm12.5114.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 11x1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Quy trình đo lại Oring 11.5x1 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 11.5 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 1 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 13.5 mm.
  5. Tính ngược 13.5 − 2 × 1 = 11.5 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 11.5x1 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 11.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1 mm có 0; làm tròn ID thành 12 mm sẽ làm OD đổi thành 14 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 11x1 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 11.5x1 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 11.5x1 mm

Đo OD gần 13.5 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 1 mm và tính ngược ID 11.5 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 11.5x1 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 11.5x1 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 12 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 14 mm thay vì 13.5 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 11.5/1/13.5 mm.

Số 11.5 trong Oring 11.5x1 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 1 trong Oring 11.5x1 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.5 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 11.5 mm và CS 1 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347