Oring gioăng cao su tròn NBR size 9.5x1 mm

Mã sản phẩm: 11B047K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 9.50*1.00mm (SS-010)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 9.5x1 mm: cách tách ID 9.5 mm và CS 1 mm

Với size 9.5x1 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 0.5 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 2 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 11.5 mm để xác minh lại ID 9.5 mm và CS 1 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Ý nghĩa riêng của ID 9.5 mm và CS 1 mm

Tên size chỉ ghi 9.5x1 mm, nhưng OD 11.5 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 9.5 mm mà OD không gần 11.5 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
8x1 mm8110ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
8.5x1 mm8.5110.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
9x1 mm9111ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
10x1 mm10112ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
10.5x1 mm10.5112.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 9x1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 9.5x1 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 9.5 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 1 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 11.5 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong9.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài11.5 mm9.5 + 2 × 1
Kiểm tra ngược ID9.5 mm11.5 − 2 × 1
Chênh OD − ID2 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 9.5x1 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 9.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1 mm có 0; làm tròn ID thành 10 mm sẽ làm OD đổi thành 12 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 9.5x1 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 9x1 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 9.5/1/11.5 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 9.5x1 mm

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 11.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 11.5 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 1 mm và tính ngược ID 9.5 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 9.5x1 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 9.5x1 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 10 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 12 mm thay vì 11.5 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 9.5/1/11.5 mm.

Số 9.5 trong Oring 9.5x1 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 9.5x1 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347