Oring gioăng cao su tròn NBR size 17.5x1 mm

Mã sản phẩm: 11B091K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 17.50*1.00mm

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 17.5x1 mm

Điểm riêng của Oring 17.5x1 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 17.5 mm, CS 1 mm và OD 19.5 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 1 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 2 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong17.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài19.5 mm17.5 + 2 × 1
Kiểm tra ngược ID17.5 mm19.5 − 2 × 1
Chênh OD − ID2 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 17.5 mm và CS 1 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 17.5 và 1 mm.

Quy trình đo lại Oring 17.5x1 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 1 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 19.5 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 17.5x1 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 17.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1 mm có 0; làm tròn ID thành 18 mm sẽ làm OD đổi thành 20 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Ba bước quyết định có giữ tên 17.5x1 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 17.5 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 1 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 19.5 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
16x1 mm16118ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
16.5x1 mm16.5118.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
17x1 mm17119ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
18x1 mm18120ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
18.5x1 mm18.5120.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 17x1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 17.5x1 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 17.5 mm, CS 1 mm hoặc OD 19.5 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 17.5 mm và CS 1 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 17.5x1 mm

Oring 17.5x1 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 19.5 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 17.5x1 mm là gì?

17.5 + 2 × 1 = 19.5 mm.

Phép tính ngược của Oring 17.5x1 mm là gì?

19.5 − 2 × 1 = 17.5 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1 mm.

Đo ID của Oring 17.5x1 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 17.5 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 19.5 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 17.5 mm và CS 1 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347