-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 17.5x1 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 17.5 mm, CS 1 mm và OD 19.5 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 1 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 2 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 17.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 19.5 mm | 17.5 + 2 × 1 |
| Kiểm tra ngược ID | 17.5 mm | 19.5 − 2 × 1 |
| Chênh OD − ID | 2 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 17.5 và 1 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 16x1 mm | 16 | 1 | 18 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 16.5x1 mm | 16.5 | 1 | 18.5 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 17x1 mm | 17 | 1 | 19 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 18x1 mm | 18 | 1 | 20 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 18.5x1 mm | 18.5 | 1 | 20.5 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 17x1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 17.5x1 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 17.5 mm, CS 1 mm hoặc OD 19.5 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 19.5 mm là kết quả tính toán.
17.5 + 2 × 1 = 19.5 mm.
19.5 − 2 × 1 = 17.5 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Size hiện tại có ID 17.5 mm và CS 1 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.