-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 3.5 và 1, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 3.5 + 2 × 1 cho OD 5.5 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 5.5 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 3.50. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 3.5 mm đi cùng CS 1 mm và tạo OD 5.5 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 3.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 5.5 mm | 3.5 + 2 × 1 |
| Kiểm tra ngược ID | 3.5 mm | 5.5 − 2 × 1 |
| Chênh OD − ID | 2 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 2x1 mm | 2 | 1 | 4 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 2.5x1 mm | 2.5 | 1 | 4.5 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 3x1 mm | 3 | 1 | 5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 4x1 mm | 4 | 1 | 6 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 4.5x1 mm | 4.5 | 1 | 6.5 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 3x1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
3x1 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 3.5x1 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 3.5 mm, CS 1 mm, OD 5.5 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 3.5 mm đứng trước, CS 1 mm đứng sau; OD tính được là 5.5 mm.
OD danh nghĩa bằng 3.5 + 2 × 1 = 5.5 mm.
Không. 5.5 mm là OD, còn ID đúng là 3.5 mm.
Tính 5.5 − 2 × 1; kết quả phải trở về 3.5 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 3.5x1 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.