Oring gioăng cao su tròn NBR size 22.5x1 mm

Mã sản phẩm: 11B112K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 22.50*1.00mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 22.5x1 mm trước khi chọn và lắp

Với size 22.5x1 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 0.5 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 2 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 24.5 mm để xác minh lại ID 22.5 mm và CS 1 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Ý nghĩa riêng của ID 22.5 mm và CS 1 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 22.50. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 22.5 mm đi cùng CS 1 mm và tạo OD 24.5 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 22.5x1 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 22.5, CS 1, OD 24.5 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 22.5x1 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
21x1 mm21123ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
21.5x1 mm21.5123.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
22x1 mm22124ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
23x1 mm23125ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
23.5x1 mm23.5125.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 22x1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong22.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài24.5 mm22.5 + 2 × 1
Kiểm tra ngược ID22.5 mm24.5 − 2 × 1
Chênh OD − ID2 mm2 × CS

Tình huống loại trừ sai size

Nếu vòng đo được ID 22.5 mm nhưng OD lệch khỏi 24.5 mm, hãy kiểm tra CS trước. Nếu CS không gần 1 mm, đó không còn là size 22.5x1 mm. Nếu CS đúng mà OD sai, cần xem lại vị trí tâm, độ méo và lực kẹp của thước cặp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 22.5x1 mm

  • Ghi “đường kính 22.5 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 22.5x1 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 22.5 mm, CS 1 mm hoặc OD 24.5 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 22.5x1 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 22.5x1 mm

Bán kính dây của Oring 22.5x1 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.5 mm.

Vì sao OD của Oring 22.5x1 mm lớn hơn ID 2 mm?

Vì có một CS 1 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 22.5x1 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 22.5 mm, CS 1 mm và OD 24.5 mm, hãy mở toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347