Oring gioăng cao su tròn NBR size 11x1 mm

Mã sản phẩm: 11B053K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 11.00*1.00mm (SS-011.5)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 11x1 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Đối với sản phẩm hiện tại, 11 mm không phải OD và 1 mm không phải bán kính của vòng. 11 mm là ID, 1 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.5 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 13 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Ý nghĩa riêng của ID 11 mm và CS 1 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 11 và 1 mm.

Quy trình đo lại Oring 11x1 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 1 mm hay không.
  3. Đo ID 11 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 13 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
9.5x1 mm9.5111.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
10x1 mm10112ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
10.5x1 mm10.5112.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
11.5x1 mm11.5113.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
12x1 mm12114ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 10.5x1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong11 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài13 mm11 + 2 × 1
Kiểm tra ngược ID11 mm13 − 2 × 1
Chênh OD − ID2 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 11x1 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 13 − 2 × 1 phải trả về 11 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 11/1/13 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 11 mm, CS 1 mm, OD 13 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 10.5x1 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 11x1 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 11x1 mm

Có nên kéo Oring 11x1 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 11x1 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 11x1 mm với size gần?

So đồng thời ID 11 mm, CS 1 mm, OD 13 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 11x1 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 11 mm đứng trước, CS 1 mm đứng sau; OD tính được là 13 mm.

OD của Oring 11x1 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 11 + 2 × 1 = 13 mm.

Có thể dùng 13 mm làm ID của Oring 11x1 mm không?

Không. 13 mm là OD, còn ID đúng là 11 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 11x1 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347