-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 14.5x1 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 0.5 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 2 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 16.5 mm để xác minh lại ID 14.5 mm và CS 1 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 14.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 16.5 mm | 14.5 + 2 × 1 |
| Kiểm tra ngược ID | 14.5 mm | 16.5 − 2 × 1 |
| Chênh OD − ID | 2 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 0 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 14 mm trong khi giữ CS 1 mm sẽ tạo OD 16 mm, khác OD đúng 16.5 mm một lượng 0.5 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 13x1 mm | 13 | 1 | 15 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 13.5x1 mm | 13.5 | 1 | 15.5 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 14x1 mm | 14 | 1 | 16 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 15x1 mm | 15 | 1 | 17 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 15.5x1 mm | 15.5 | 1 | 17.5 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 14x1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Khoảng cách tới size tham chiếu 14x1 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 14.5 mm, CS 1 mm và OD kiểm tra 16.5 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 16.5 mm là kết quả tính toán.
14.5 + 2 × 1 = 16.5 mm.
16.5 − 2 × 1 = 14.5 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 14.5x1 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.