Oring gioăng cao su tròn NBR size 21x1 mm

Mã sản phẩm: 11B065K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 21.00*1.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 21x1 mm

Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 21x1 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 21 mm, tiết diện dây 1 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 23 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

ID 21 mm và CS 1 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 23 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Quy trình xác minh ba số 21 – 1 – 23 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 21 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 1 mm.
  4. Đo OD và so với 23 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 23 − 2 × 1 = 21 mm.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID21 mmSố trước dấu x
CS1 mmSố sau dấu x
OD23 mm21 + 2 × 1
ID tính ngược21 mm23 − 2 × 1

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 23 mm là OD; ID đúng là 21 mm, chênh 2 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 21 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 21 mm và CS 1 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 23 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
20x1 mm20122ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
20.5x1 mm20.5122.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
21.5x1 mm21.5123.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS.
22x1 mm22124ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
22.5x1 mm22.5124.5ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 21x1 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Kiểm tra lại nhãn 21x1 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 1 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Giải đáp chuyên sâu cho size 21x1 mm

Cách đọc Oring NBR size 21x1 mm là gì?

Đó là ID 21 mm × CS 1 mm; OD tính được là 23 mm.

OD của Oring 21x1 mm có phải là ID không?

Không. 23 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 21 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 21x1 mm thế nào?

Tính 23 − 2 × 1; kết quả phải trở lại 21 mm.

Đo CS của Oring 21x1 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 21x1 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 21x1 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 21x1 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 21 mm, CS 1 mm và OD danh nghĩa 23 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 21 + 2 × 1 = 23 mm và 23 − 2 × 1 = 21 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 2 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 21x1 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347