Oring gioăng cao su tròn NBR size 24.5x1 mm

Mã sản phẩm: 11B118K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 24.50*1.00mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 24.5x1 mm theo quy ước ID × CS

Oring NBR 24.5x1 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 24.5 + 2 × 1 = 26.5 mm. Chiều ngược: 26.5 − 2 × 1 = 24.5 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Ý nghĩa riêng của ID 24.5 mm và CS 1 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 2 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 26.5 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 2 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 24.5x1 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 26.5 mm.
  3. Đo CS 1 mm, sau đó tính ID bằng 26.5 − 2 × 1.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 24.5 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
22.5x1 mm22.5124.5ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
23x1 mm23125ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
23.5x1 mm23.5125.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
24x1 mm24126ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
25x1 mm25127ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 24x1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong24.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài26.5 mm24.5 + 2 × 1
Kiểm tra ngược ID24.5 mm26.5 − 2 × 1
Chênh OD − ID2 mm2 × CS

Vì sao size gần nhất vẫn không được thay thế?

24x1 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 24.5x1 mm

  • Nhầm OD thành ID: 26.5 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 24.5 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 24.5 mm mà CS khác 1 mm sẽ tạo OD khác 26.5 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 24.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1 mm có 0; làm tròn ID thành 24 mm sẽ làm OD đổi thành 26 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 24.5 mm và CS 1 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 24.5x1 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1 mm.

Đo ID của Oring 24.5x1 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 24.5 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 26.5 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 24.5x1 mm?

Ghi NBR, ID 24.5 mm, CS 1 mm và OD kiểm tra 26.5 mm.

Oring 24.5x1 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 26.5 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 24.5x1 mm là gì?

24.5 + 2 × 1 = 26.5 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 24.5 mm và CS 1 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347