-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 2x1 mm, trong đó ID = 2 mm và CS = 1 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 2 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 4 mm. Bộ ba 2 – 1 – 4 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 2 mm | Số trước dấu x |
| CS | 1 mm | Số sau dấu x |
| OD | 4 mm | 2 + 2 × 1 |
| ID tính ngược | 2 mm | 4 − 2 × 1 |
Ở kích thước 2x1 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 1 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 2 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 1.15x1 mm | 1.15 | 1 | 3.15 | ID thấp hơn 0.85 mm; cùng CS. |
| 1.5x1 mm | 1.5 | 1 | 3.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 1.8x1 mm | 1.8 | 1 | 3.8 | ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS. |
| 2.5x1 mm | 2.5 | 1 | 4.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 3x1 mm | 3 | 1 | 5 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 2 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 4 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 2 mm × CS 1 mm; OD tính được là 4 mm.
Không. 4 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 2 mm.
Tính 4 − 2 × 1; kết quả phải trở lại 2 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 2x1 mm; cột ID phải là 2 mm; cột CS phải là 1 mm; phép tính OD phải cho đúng 4 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 2 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 1 mm. Nếu số đo ngoài gần 4 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 2 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.2 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
OD 4 mm của size hiện tại được tính từ ID 2 mm và CS 1 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục vòng đệm Oring cao su.