Oring gioăng cao su tròn NBR size 2x1 mm

Mã sản phẩm: 11B021K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 2.00*1.00mm (SS-002.5)

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 2x1 mm

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 2x1 mm, trong đó ID = 2 mm và CS = 1 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 2 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 4 mm. Bộ ba 2 – 1 – 4 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID2 mmSố trước dấu x
CS1 mmSố sau dấu x
OD4 mm2 + 2 × 1
ID tính ngược2 mm4 − 2 × 1

Quy trình xác minh ba số 2 – 1 – 4 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 2 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 1 mm.
  4. Đo OD và so với 4 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 4 − 2 × 1 = 2 mm.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 2x1 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 1 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 2 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
1.15x1 mm1.1513.15ID thấp hơn 0.85 mm; cùng CS.
1.5x1 mm1.513.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
1.8x1 mm1.813.8ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS.
2.5x1 mm2.514.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS.
3x1 mm315ID cao hơn 1 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 4 mm là OD; ID đúng là 2 mm, chênh 2 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 2 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 2 mm và CS 1 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 4 mm.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 2 mm và CS 1 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 2 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 4 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Giải đáp chuyên sâu cho size 2x1 mm

Cách đọc Oring NBR size 2x1 mm là gì?

Đó là ID 2 mm × CS 1 mm; OD tính được là 4 mm.

OD của Oring 2x1 mm có phải là ID không?

Không. 4 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 2 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 2x1 mm thế nào?

Tính 4 − 2 × 1; kết quả phải trở lại 2 mm.

Đo CS của Oring 2x1 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 2x1 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 2x1 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 2x1 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 2x1 mm; cột ID phải là 2 mm; cột CS phải là 1 mm; phép tính OD phải cho đúng 4 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 2 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 1 mm. Nếu số đo ngoài gần 4 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 2 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.2 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 4 mm của size hiện tại được tính từ ID 2 mm và CS 1 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục vòng đệm Oring cao su.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347