Oring gioăng cao su tròn NBR size 22x1 mm

Mã sản phẩm: 11B064K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 22.00*1.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 22x1 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Size 22x1 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 22 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 1 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 24 mm. Bộ ba 22 – 1 – 24 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong22 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài24 mm22 + 2 × 1
Kiểm tra ngược ID22 mm24 − 2 × 1
Chênh OD − ID2 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 22x1 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 22x1 mm để không nhầm với OD 24 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Ý nghĩa riêng của ID 22 mm và CS 1 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 4.55% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 22 mm nhưng CS khác 1 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 24 mm.

Quy trình đo lại Oring 22x1 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 22 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 24 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
20.5x1 mm20.5122.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
21x1 mm21123ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
21.5x1 mm21.5123.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
22.5x1 mm22.5124.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
23x1 mm23125ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 21.5x1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 22 mm, CS 1 mm, OD 24 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 21.5x1 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 22x1 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 22x1 mm

Vì sao phải đo CS của Oring 22x1 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 22x1 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 22x1 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 22x1 mm với size gần?

So đồng thời ID 22 mm, CS 1 mm, OD 24 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 22x1 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 22 mm đứng trước, CS 1 mm đứng sau; OD tính được là 24 mm.

OD của Oring 22x1 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 22 + 2 × 1 = 24 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 22x1 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347