-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 22x1 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 22 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 1 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 24 mm. Bộ ba 22 – 1 – 24 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 22 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 24 mm | 22 + 2 × 1 |
| Kiểm tra ngược ID | 22 mm | 24 − 2 × 1 |
| Chênh OD − ID | 2 mm | 2 × CS |
Ở size này, CS chiếm khoảng 4.55% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 22 mm nhưng CS khác 1 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 24 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 20.5x1 mm | 20.5 | 1 | 22.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 21x1 mm | 21 | 1 | 23 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 21.5x1 mm | 21.5 | 1 | 23.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 22.5x1 mm | 22.5 | 1 | 24.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 23x1 mm | 23 | 1 | 25 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 21.5x1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 22 mm, CS 1 mm, OD 24 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 21.5x1 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 22 mm, CS 1 mm, OD 24 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 22 mm đứng trước, CS 1 mm đứng sau; OD tính được là 24 mm.
OD danh nghĩa bằng 22 + 2 × 1 = 24 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 22x1 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.