-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Cách đọc đúng của size hiện tại là 0.74 mm × 1.02 mm, không phải 2.7800000000000002 mm × 1.02 mm. OD 2.7800000000000002 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 0.74 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.02 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 2.7800000000000002 mm | 0.74 + 2 × 1.02 |
| Kiểm tra ngược ID | 0.74 mm | 2.7800000000000002 − 2 × 1.02 |
| Chênh OD − ID | 2.04 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 2.04 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 2.7800000000000002 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 2.04 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 1.15x1 mm | 1.15 | 1 | 3.15 | ID cao hơn 0.41 mm; CS thấp hơn 0.02 mm; OD cao hơn 0.3699999999999998 mm. |
| 1.5x1 mm | 1.5 | 1 | 3.5 | ID cao hơn 0.76 mm; CS thấp hơn 0.02 mm; OD cao hơn 0.7199999999999998 mm. |
| 1.8x1 mm | 1.8 | 1 | 3.8 | ID cao hơn 1.06 mm; CS thấp hơn 0.02 mm; OD cao hơn 1.0199999999999998 mm. |
| 1.78x1.02 mm | 1.78 | 1.02 | 3.8200000000000003 | ID cao hơn 1.04 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.0400000000000001 mm. |
| 1.07x1.27 mm | 1.07 | 1.27 | 3.6100000000000003 | ID cao hơn 0.33 mm; CS cao hơn 0.25 mm; OD cao hơn 0.8300000000000001 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 1.15x1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.41 mm và chênh lệch CS là 0.02 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Giả sử thước cặp đo OD gần 2.7800000000000002 mm và CS gần 1.02 mm. Phép tính ngược cho ID 0.74 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 2.7800000000000002 mm nhưng CS đo khác 1.02 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Ghi NBR, ID 0.74 mm, CS 1.02 mm và OD kiểm tra 2.7800000000000002 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 2.7800000000000002 mm là kết quả tính toán.
0.74 + 2 × 1.02 = 2.7800000000000002 mm.
2.7800000000000002 − 2 × 1.02 = 0.74 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.02 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Để so sánh size 0.74x1.02 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.