-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 1.07x1.27 mm, trong đó ID = 1.07 mm và CS = 1.27 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 2.54 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 3.61 mm. Bộ ba 1.07 – 1.27 – 3.61 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
ID 1.07 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 1.27 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 118.69%, cho thấy tiết diện rất lớn nếu đặt cạnh đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 1.07 mm | Số trước dấu x |
| CS | 1.27 mm | Số sau dấu x |
| OD | 3.61 mm | 1.07 + 2 × 1.27 |
| ID tính ngược | 1.07 mm | 3.61 − 2 × 1.27 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 1.15x1 mm | 1.15 | 1 | 3.15 | ID cao hơn 0.08 mm; CS thấp hơn 0.27 mm. |
| 1.5x1 mm | 1.5 | 1 | 3.5 | ID cao hơn 0.43 mm; CS thấp hơn 0.27 mm. |
| 0.74x1.02 mm | 0.74 | 1.02 | 2.78 | ID thấp hơn 0.33 mm; CS thấp hơn 0.25 mm. |
| 1.78x1.02 mm | 1.78 | 1.02 | 3.82 | ID cao hơn 0.71 mm; CS thấp hơn 0.25 mm. |
| 1.42x1.52 mm | 1.42 | 1.52 | 4.46 | ID cao hơn 0.35 mm; CS cao hơn 0.25 mm. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 1.07/1.27/3.61 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 1.07 mm × CS 1.27 mm; OD tính được là 3.61 mm.
Không. 3.61 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 1.07 mm.
Tính 3.61 − 2 × 1.27; kết quả phải trở lại 1.07 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 1.07 mm, CS 1.27 mm và OD danh nghĩa 3.61 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 1.07 + 2 × 1.27 = 3.61 mm và 3.61 − 2 × 1.27 = 1.07 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 2.54 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.08 mm ở ID và 0.27 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring NBR 1.07x1.27 mm được nhận diện bằng ID 1.07 mm, CS 1.27 mm và OD 3.6100000000000003 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 1.27 mm hoặc ID gần 1.07 mm, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tra cứu thêm trước khi chọn.