Oring gioăng cao su tròn NBR size 1.24x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A179K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 1.24*2.62mm (AS102)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 1.24x2.62 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Oring NBR 1.24x2.62 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 1.24 + 2 × 2.62 = 6.48 mm. Chiều ngược: 6.48 − 2 × 2.62 = 1.24 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong1.24 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài6.48 mm1.24 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID1.24 mm6.48 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 1.24x2.62 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 6.48 − 2 × 2.62 phải trả về 1.24 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 1.24 mm và CS 2.62 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 1 mm trong khi giữ CS 2.62 mm sẽ tạo OD 6.24 mm, khác OD đúng 6.48 mm một lượng 0.24 mm.

Quy trình đo lại Oring 1.24x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 1.24, CS 2.62, OD 6.48 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 1.24x2.62 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
2.06x2.62 mm2.062.627.300000000000001ID cao hơn 0.82 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.820000000000001 mm.
2.84x2.62 mm2.842.628.08ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.6 mm.
3.63x2.62 mm3.632.628.870000000000001ID cao hơn 2.39 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.390000000000001 mm.
4.42x2.62 mm4.422.629.66ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm.
5.23x2.62 mm5.232.6210.47ID cao hơn 3.99 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.99 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 2.06x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.82 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 1.24 mm, CS 2.62 mm, OD 6.48 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 2.06x2.62 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 1.24 mm và CS 2.62 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 1.24x2.62 mm

ID 1.24 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 6.48 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 1.24x2.62 mm?

Ghi NBR, ID 1.24 mm, CS 2.62 mm và OD kiểm tra 6.48 mm.

Oring 1.24x2.62 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 6.48 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 1.24x2.62 mm là gì?

1.24 + 2 × 2.62 = 6.48 mm.

Phép tính ngược của Oring 1.24x2.62 mm là gì?

6.48 − 2 × 2.62 = 1.24 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 1.24x2.62 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347