-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 1.42x1.52 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 1.42 mm, tiết diện dây 1.52 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 4.46 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 1.42 mm | Số trước dấu x |
| CS | 1.52 mm | Số sau dấu x |
| OD | 4.46 mm | 1.42 + 2 × 1.52 |
| ID tính ngược | 1.42 mm | 4.46 − 2 × 1.52 |
Ở kích thước 1.42x1.52 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 1.52 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 3.04 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 1.07x1.27 mm | 1.07 | 1.27 | 3.61 | ID thấp hơn 0.35 mm; CS thấp hơn 0.25 mm. |
| 1.85x1.5 mm | 1.85 | 1.5 | 4.85 | ID cao hơn 0.43 mm; CS thấp hơn 0.02 mm. |
| 2x1.5 mm | 2 | 1.5 | 5 | ID cao hơn 0.58 mm; CS thấp hơn 0.02 mm. |
| 1.78x1.78 mm | 1.78 | 1.78 | 5.34 | ID cao hơn 0.36 mm; CS cao hơn 0.26 mm. |
| 1.8x1.8 mm | 1.8 | 1.8 | 5.4 | ID cao hơn 0.38 mm; CS cao hơn 0.28 mm. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 1.42 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 4.46 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 1.42 mm × CS 1.52 mm; OD tính được là 4.46 mm.
Không. 4.46 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 1.42 mm.
Tính 4.46 − 2 × 1.52; kết quả phải trở lại 1.42 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 1.42 mm, CS 1.52 mm và OD danh nghĩa 4.46 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 1.42 + 2 × 1.52 = 4.46 mm và 4.46 − 2 × 1.52 = 1.42 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 3.04 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.43 mm ở ID và 0.02 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 1.42 mm, CS là 1.52 mm và OD là 4.46 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục Oring NBR và các size liên quan cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.