Oring gioăng cao su tròn NBR size 1.42x1.52 mm

Mã sản phẩm: 11A006K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 1.42*1.52mm (AS003)

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 1.42x1.52 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 1.42x1.52 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 1.42 mm, tiết diện dây 1.52 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 4.46 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID1.42 mmSố trước dấu x
CS1.52 mmSố sau dấu x
OD4.46 mm1.42 + 2 × 1.52
ID tính ngược1.42 mm4.46 − 2 × 1.52

Cách đo lại Oring 1.42x1.52 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 1.42 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 1.52 mm.
  4. Đo OD và so với 4.46 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 4.46 − 2 × 1.52 = 1.42 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 1.42 mm và CS 1.52 mm

Ở kích thước 1.42x1.52 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 1.52 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 3.04 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
1.07x1.27 mm1.071.273.61ID thấp hơn 0.35 mm; CS thấp hơn 0.25 mm.
1.85x1.5 mm1.851.54.85ID cao hơn 0.43 mm; CS thấp hơn 0.02 mm.
2x1.5 mm21.55ID cao hơn 0.58 mm; CS thấp hơn 0.02 mm.
1.78x1.78 mm1.781.785.34ID cao hơn 0.36 mm; CS cao hơn 0.26 mm.
1.8x1.8 mm1.81.85.4ID cao hơn 0.38 mm; CS cao hơn 0.28 mm.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 1.42x1.52 mm

  • Nhầm OD thành ID: 4.46 mm là OD; ID đúng là 1.42 mm, chênh 3.04 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 1.42 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: cả ID 1.42 mm và CS 1.52 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra lại nhãn 1.42x1.52 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 1.52 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 1.42 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 4.46 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp về Oring 1.42x1.52 mm

Cách đọc Oring NBR size 1.42x1.52 mm là gì?

Đó là ID 1.42 mm × CS 1.52 mm; OD tính được là 4.46 mm.

OD của Oring 1.42x1.52 mm có phải là ID không?

Không. 4.46 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 1.42 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 1.42x1.52 mm thế nào?

Tính 4.46 − 2 × 1.52; kết quả phải trở lại 1.42 mm.

Đo CS của Oring 1.42x1.52 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 1.42x1.52 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 1.42x1.52 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 1.42x1.52 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 1.42 mm, CS 1.52 mm và OD danh nghĩa 4.46 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 1.42 + 2 × 1.52 = 4.46 mm và 4.46 − 2 × 1.52 = 1.42 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 3.04 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.43 mm ở ID và 0.02 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 1.42 mm, CS là 1.52 mm và OD là 4.46 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục Oring NBR và các size liên quan cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347