Oring gioăng cao su tròn NBR size 1.78x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11A037K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 1.78*1.78mm (AS004)

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 1.78x1.78 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 1.78 mm, CS 1.78 mm và OD 5.34 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 1.78” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 1.78 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Ý nghĩa riêng của ID 1.78 mm và CS 1.78 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 100.00% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 1.78 mm nhưng CS khác 1.78 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 5.34 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
2.57x1.78 mm2.571.786.13ID cao hơn 0.79 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.79 mm.
2.9x1.78 mm2.91.786.46ID cao hơn 1.12 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.12 mm.
3.17x1.78 mm3.171.786.73ID cao hơn 1.39 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.39 mm.
3.68x1.78 mm3.681.787.24ID cao hơn 1.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.9 mm.
4.47x1.78 mm4.471.788.03ID cao hơn 2.69 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.69 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 2.57x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.79 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 1.78x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 1.78 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 1.78 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 5.34 mm.
  5. Tính ngược 5.34 − 2 × 1.78 = 1.78 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong1.78 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài5.34 mm1.78 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID1.78 mm5.34 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 1.78x1.78 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 3.56 mm, không phải 1.78 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 0.89 mm, còn CS đầy đủ là 1.78 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 1.78x1.78 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 1.78 mm, CS 1.78 mm, OD 5.34 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 2.57x1.78 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 1.78/1.78/5.34 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 1.78x1.78 mm

Phép tính thuận của Oring 1.78x1.78 mm là gì?

1.78 + 2 × 1.78 = 5.34 mm.

Phép tính ngược của Oring 1.78x1.78 mm là gì?

5.34 − 2 × 1.78 = 1.78 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.78 mm.

Đo ID của Oring 1.78x1.78 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 1.78 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 5.34 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 1.78x1.78 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347