-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 1.78 mm, CS 1.78 mm và OD 5.34 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 1.78” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 1.78 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
Ở size này, CS chiếm khoảng 100.00% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 1.78 mm nhưng CS khác 1.78 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 5.34 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 2.57x1.78 mm | 2.57 | 1.78 | 6.13 | ID cao hơn 0.79 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.79 mm. |
| 2.9x1.78 mm | 2.9 | 1.78 | 6.46 | ID cao hơn 1.12 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.12 mm. |
| 3.17x1.78 mm | 3.17 | 1.78 | 6.73 | ID cao hơn 1.39 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.39 mm. |
| 3.68x1.78 mm | 3.68 | 1.78 | 7.24 | ID cao hơn 1.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.9 mm. |
| 4.47x1.78 mm | 4.47 | 1.78 | 8.03 | ID cao hơn 2.69 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.69 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 2.57x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.79 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 1.78 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 5.34 mm | 1.78 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 1.78 mm | 5.34 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 1.78 mm, CS 1.78 mm, OD 5.34 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 2.57x1.78 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Bộ số 1.78/1.78/5.34 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
1.78 + 2 × 1.78 = 5.34 mm.
5.34 − 2 × 1.78 = 1.78 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.78 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 1.78x1.78 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.