Oring gioăng cao su tròn NBR size 10.46x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A528K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 10.46*5.33mm (AS309)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 10.46x5.33 mm: cách tách ID 10.46 mm và CS 5.33 mm

Oring NBR 10.46x5.33 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 10.46 mm mô tả phần lòng vòng, CS 5.33 mm mô tả độ dày thân dây và OD 21.12 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 10.66 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Ý nghĩa riêng của ID 10.46 mm và CS 5.33 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 1.96. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 10.46 mm đi cùng CS 5.33 mm và tạo OD 21.12 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
12.07x5.33 mm12.075.3322.73ID cao hơn 1.61 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.61 mm.
13.64x5.33 mm13.645.3324.3ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm.
15.24x5.33 mm15.245.3325.9ID cao hơn 4.78 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.78 mm.
16.81x5.33 mm16.815.3327.47ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm.
18.42x5.33 mm18.425.3329.080000000000002ID cao hơn 7.96 mm; cùng CS; OD cao hơn 7.960000000000002 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 12.07x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.61 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 10.46x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 21.12 mm.
  3. Đo CS 5.33 mm, sau đó tính ID bằng 21.12 − 2 × 5.33.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 10.46 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong10.46 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài21.12 mm10.46 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID10.46 mm21.12 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 10.46x5.33 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 10.46 mm có 2 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 10 mm sẽ làm OD đổi thành 20.66 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 10.46x5.33 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 21.12 mm và CS gần 5.33 mm. Phép tính ngược cho ID 10.46 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 21.12 mm nhưng CS đo khác 5.33 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 10.46x5.33 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 10.46 mm, CS 5.33 mm hoặc OD 21.12 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 10.46x5.33 mm

Có thể làm tròn 10.46x5.33 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 10 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 20.66 mm thay vì 21.12 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 10.46/5.33/21.12 mm.

Số 10.46 trong Oring 10.46x5.33 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 5.33 trong Oring 10.46x5.33 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.665 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 10.46x5.33 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 10.66 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 21.12 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 10.46x5.33 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347