Oring gioăng cao su tròn NBR size 10.52x1.83 mm

Mã sản phẩm: 11A090K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 10.52*1.83mm (BS905)

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 10.52x1.83 mm theo quy ước ID × CS

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 5.75 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 10.52x1.83 mm: lòng vòng 10.52 mm, dây tròn 1.83 mm và đường kính ngoài 14.18 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Quy trình đo lại Oring 10.52x1.83 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 10.52 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 1.83 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 14.18 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong10.52 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.83 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài14.18 mm10.52 + 2 × 1.83
Kiểm tra ngược ID10.52 mm14.18 − 2 × 1.83
Chênh OD − ID3.66 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 10.52 mm và CS 1.83 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 10.52 và 1.83 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 10.52x1.83 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 14.18 − 2 × 1.83 phải trả về 10.52 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
10.82x1.78 mm10.821.7814.38ID cao hơn 0.3 mm; CS thấp hơn 0.05 mm; OD cao hơn 0.2 mm.
10x1.8 mm101.813.6ID thấp hơn 0.52 mm; CS thấp hơn 0.03 mm; OD thấp hơn 0.58 mm.
10.6x1.8 mm10.61.814.2ID cao hơn 0.08 mm; CS thấp hơn 0.03 mm; OD cao hơn 0.02 mm.
8.92x1.83 mm8.921.8312.58ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.6 mm.
10.5x2 mm10.5214.5ID thấp hơn 0.02 mm; CS cao hơn 0.17 mm; OD cao hơn 0.32 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 10.6x1.8 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.08 mm và chênh lệch CS là 0.03 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 10.52x1.83 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 10.52 mm, CS 1.83 mm, OD 14.18 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 10.6x1.8 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 10.52x1.83 mm

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 10.52x1.83 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 10.52x1.83 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.915 mm.

Vì sao OD của Oring 10.52x1.83 mm lớn hơn ID 3.66 mm?

Vì có một CS 1.83 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 10.52x1.83 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347