Oring gioăng cao su tròn NBR size 10.5x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11A122K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 10.50*2.40mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 10.5x2.4 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 4.38 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 10.5x2.4 mm: lòng vòng 10.5 mm, dây tròn 2.4 mm và đường kính ngoài 15.3 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 10.5x2.4 mm

  • Nhầm OD thành ID: 15.3 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 10.5 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 10.5 mm mà CS khác 2.4 mm sẽ tạo OD khác 15.3 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 10.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.4 mm có 1; làm tròn ID thành 10 mm sẽ làm OD đổi thành 14.8 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong10.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài15.3 mm10.5 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID10.5 mm15.3 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 10.5 mm và CS 2.4 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 4.8 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 15.3 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 4.8 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 10.5x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 10.5 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 2.4 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 15.3 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Vì sao size gần nhất vẫn không được thay thế?

10.6x2.4 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
9.6x2.4 mm9.62.414.399999999999999ID thấp hơn 0.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.900000000000001 mm.
9.8x2.4 mm9.82.414.600000000000001ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.699999999999999 mm.
10.3x2.4 mm10.32.415.100000000000001ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.199999999999999 mm.
10.6x2.4 mm10.62.415.399999999999999ID cao hơn 0.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.099999999999999 mm.
10.8x2.4 mm10.82.415.600000000000001ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.300000000000001 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 10.6x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 2.4 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 10.5x2.4 mm

Làm sao tránh nhầm Oring 10.5x2.4 mm với size gần?

So đồng thời ID 10.5 mm, CS 2.4 mm, OD 15.3 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 10.5x2.4 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 10.5 mm đứng trước, CS 2.4 mm đứng sau; OD tính được là 15.3 mm.

OD của Oring 10.5x2.4 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 10.5 + 2 × 2.4 = 15.3 mm.

Có thể dùng 15.3 mm làm ID của Oring 10.5x2.4 mm không?

Không. 15.3 mm là OD, còn ID đúng là 10.5 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 10.5x2.4 mm thế nào?

Tính 15.3 − 2 × 2.4; kết quả phải trở về 10.5 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 10.5x2.4 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 10.5x2.4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 10.5x2.4 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347