-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 4.38 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 10.5x2.4 mm: lòng vòng 10.5 mm, dây tròn 2.4 mm và đường kính ngoài 15.3 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 10.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 15.3 mm | 10.5 + 2 × 2.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 10.5 mm | 15.3 − 2 × 2.4 |
| Chênh OD − ID | 4.8 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 4.8 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 15.3 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 4.8 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
10.6x2.4 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 9.6x2.4 mm | 9.6 | 2.4 | 14.399999999999999 | ID thấp hơn 0.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.900000000000001 mm. |
| 9.8x2.4 mm | 9.8 | 2.4 | 14.600000000000001 | ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.699999999999999 mm. |
| 10.3x2.4 mm | 10.3 | 2.4 | 15.100000000000001 | ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.199999999999999 mm. |
| 10.6x2.4 mm | 10.6 | 2.4 | 15.399999999999999 | ID cao hơn 0.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.099999999999999 mm. |
| 10.8x2.4 mm | 10.8 | 2.4 | 15.600000000000001 | ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.300000000000001 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 10.6x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
So đồng thời ID 10.5 mm, CS 2.4 mm, OD 15.3 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 10.5 mm đứng trước, CS 2.4 mm đứng sau; OD tính được là 15.3 mm.
OD danh nghĩa bằng 10.5 + 2 × 2.4 = 15.3 mm.
Không. 15.3 mm là OD, còn ID đúng là 10.5 mm.
Tính 15.3 − 2 × 2.4; kết quả phải trở về 10.5 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 10.5x2.4 mm.