-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 10.5 mm, CS 3 mm và OD 16.5 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 10.5” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 3 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 10.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 16.5 mm | 10.5 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 10.5 mm | 16.5 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 0 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 10 mm trong khi giữ CS 3 mm sẽ tạo OD 16 mm, khác OD đúng 16.5 mm một lượng 0.5 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 9x3 mm | 9 | 3 | 15 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 9.5x3 mm | 9.5 | 3 | 15.5 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 10x3 mm | 10 | 3 | 16 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 11x3 mm | 11 | 3 | 17 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 11.5x3 mm | 11.5 | 3 | 17.5 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 10x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 10.5 mm, CS 3 mm, OD 16.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 10x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 10.5 mm, CS 3 mm và OD kiểm tra 16.5 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 16.5 mm là kết quả tính toán.
10.5 + 2 × 3 = 16.5 mm.
Để so sánh size 10.5x3 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh sách Oring theo ID và CS. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.