Oring gioăng cao su tròn NBR size 10.69x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A362K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 10.69*3.53mm (AS205)

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 10.69x3.53 mm

Tên sản phẩm chứa hai số 10.69 và 3.53, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 10.69 + 2 × 3.53 cho OD 17.75 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 17.75 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Ý nghĩa riêng của ID 10.69 mm và CS 3.53 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 3.03 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Quy trình đo lại Oring 10.69x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 10.69 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 3.53 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 17.75 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
5.94x3.53 mm5.943.5313ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.75 mm.
7.52x3.53 mm7.523.5314.579999999999998ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.170000000000002 mm.
9.12x3.53 mm9.123.5316.18ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.57 mm.
12.29x3.53 mm12.293.5319.349999999999998ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.599999999999998 mm.
13.87x3.53 mm13.873.5320.93ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 9.12x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong10.69 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài17.75 mm10.69 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID10.69 mm17.75 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 10.69x3.53 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 7.06 mm, không phải 3.53 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.765 mm, còn CS đầy đủ là 3.53 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 10.69x3.53 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 10.69x3.53 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 17.75 mm và CS gần 3.53 mm. Phép tính ngược cho ID 10.69 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 17.75 mm nhưng CS đo khác 3.53 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 10.69x3.53 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 10.69x3.53 mm

Đo OD gần 17.75 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 3.53 mm và tính ngược ID 10.69 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 10.69x3.53 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 10.69x3.53 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 11 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 18.06 mm thay vì 17.75 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 10.69/3.53/17.75 mm.

Số 10.69 trong Oring 10.69x3.53 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 3.53 trong Oring 10.69x3.53 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.765 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh các kích thước gần 10.69x3.53 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347