-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 10.6x2.4 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 10.6 mm mô tả phần lòng vòng, CS 2.4 mm mô tả độ dày thân dây và OD 15.399999999999999 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 4.8 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
Độ chênh giữa OD và ID là 4.8 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 15.399999999999999 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 4.8 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 10.6 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 15.399999999999999 mm | 10.6 + 2 × 2.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 10.6 mm | 15.399999999999999 − 2 × 2.4 |
| Chênh OD − ID | 4.8 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 9.8x2.4 mm | 9.8 | 2.4 | 14.600000000000001 | ID thấp hơn 0.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.799999999999998 mm. |
| 10.3x2.4 mm | 10.3 | 2.4 | 15.100000000000001 | ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.299999999999998 mm. |
| 10.5x2.4 mm | 10.5 | 2.4 | 15.3 | ID thấp hơn 0.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.099999999999999 mm. |
| 10.8x2.4 mm | 10.8 | 2.4 | 15.600000000000001 | ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.200000000000002 mm. |
| 11x2.4 mm | 11 | 2.4 | 15.8 | ID cao hơn 0.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.400000000000001 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 10.5x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Nếu vòng đo được ID 10.6 mm nhưng OD lệch khỏi 15.399999999999999 mm, hãy kiểm tra CS trước. Nếu CS không gần 2.4 mm, đó không còn là size 10.6x2.4 mm. Nếu CS đúng mà OD sai, cần xem lại vị trí tâm, độ méo và lực kẹp của thước cặp.
Bộ số 10.6/2.4/15.399999999999999 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 10.6 mm, CS 2.4 mm, OD 15.399999999999999 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 10.6 mm đứng trước, CS 2.4 mm đứng sau; OD tính được là 15.399999999999999 mm.
OD danh nghĩa bằng 10.6 + 2 × 2.4 = 15.399999999999999 mm.
Không. 15.399999999999999 mm là OD, còn ID đúng là 10.6 mm.
Nếu số đo không khớp đủ ID 10.6 mm, CS 2.4 mm và OD 15.399999999999999 mm, hãy mở danh sách Oring theo ID và CS để tìm size khác thay vì tự làm tròn.