Oring gioăng cao su tròn NBR size 10.77x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A190K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 10.77*2.62mm (AS111)

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 10.77x2.62 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Điểm riêng của Oring 10.77x2.62 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 10.77 mm, CS 2.62 mm và OD 16.009999999999998 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 2.62 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 5.24 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong10.77 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài16.009999999999998 mm10.77 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID10.77 mm16.009999999999998 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 10.77x2.62 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 5.24 mm, không phải 2.62 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.31 mm, còn CS đầy đủ là 2.62 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Ý nghĩa riêng của ID 10.77 mm và CS 2.62 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 11 mm trong khi giữ CS 2.62 mm sẽ tạo OD 16.24 mm, khác OD đúng 16.009999999999998 mm một lượng 0.230000000000002 mm.

Quy trình đo lại Oring 10.77x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 10.77 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 2.62 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 16.009999999999998 mm.
  5. Tính ngược 16.009999999999998 − 2 × 2.62 = 10.77 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
9.13x2.62 mm9.132.6214.370000000000001ID thấp hơn 1.64 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.639999999999997 mm.
9.19x2.62 mm9.192.6214.43ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.579999999999998 mm.
9.9x2.62 mm9.92.6215.14ID thấp hơn 0.87 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.869999999999998 mm.
11.91x2.62 mm11.912.6217.15ID cao hơn 1.14 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.140000000000002 mm.
12.37x2.62 mm12.372.6217.61ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.600000000000002 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 9.9x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.87 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 10.77x2.62 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 10.77 mm, CS 2.62 mm hoặc OD 16.009999999999998 mm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 10.77x2.62 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 16.009999999999998 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 10.77 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 16.009999999999998 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 10.77 mm và CS 2.62 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 10.77x2.62 mm

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 10.77x2.62 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 10.77x2.62 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.31 mm.

Vì sao OD của Oring 10.77x2.62 mm lớn hơn ID 5.24 mm?

Vì có một CS 2.62 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 10.77x2.62 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347