-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 10.77x2.62 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 10.77 mm, CS 2.62 mm và OD 16.009999999999998 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 2.62 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 5.24 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 10.77 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 16.009999999999998 mm | 10.77 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 10.77 mm | 16.009999999999998 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 11 mm trong khi giữ CS 2.62 mm sẽ tạo OD 16.24 mm, khác OD đúng 16.009999999999998 mm một lượng 0.230000000000002 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 9.13x2.62 mm | 9.13 | 2.62 | 14.370000000000001 | ID thấp hơn 1.64 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.639999999999997 mm. |
| 9.19x2.62 mm | 9.19 | 2.62 | 14.43 | ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.579999999999998 mm. |
| 9.9x2.62 mm | 9.9 | 2.62 | 15.14 | ID thấp hơn 0.87 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.869999999999998 mm. |
| 11.91x2.62 mm | 11.91 | 2.62 | 17.15 | ID cao hơn 1.14 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.140000000000002 mm. |
| 12.37x2.62 mm | 12.37 | 2.62 | 17.61 | ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.600000000000002 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 9.9x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.87 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 10.77x2.62 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 10.77 mm, CS 2.62 mm hoặc OD 16.009999999999998 mm.
Giả sử thước cặp đo OD gần 16.009999999999998 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 10.77 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 16.009999999999998 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.31 mm.
Vì có một CS 2.62 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 10.77x2.62 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.