-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 100x3 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 100 mm là đường kính trong và 3 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 106 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 100 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 106 mm | 100 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 100 mm | 106 − 2 × 3 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 100 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 100 mm đi cùng CS 3 mm và tạo ra OD 106 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 98x3 mm | 98 | 3 | 104 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 99x3 mm | 99 | 3 | 105 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 99.5x3 mm | 99.5 | 3 | 105.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 101x3 mm | 101 | 3 | 107 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 102x3 mm | 102 | 3 | 108 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 100/3/106 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 100 mm × CS 3 mm; OD tính được là 106 mm.
Không. 106 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 100 mm.
Tính 106 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 100 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 100 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 106 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 100 + 2 × 3 = 106 mm và 106 − 2 × 3 = 100 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 100x3 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 100 mm, CS 3 mm với các size khác và tránh nhầm OD 106 mm thành ID, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.