Oring gioăng cao su tròn NBR size 100x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BJ21K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 100.00*4.50mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 100x4.5 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Oring NBR 100x4.5 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 4.50%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 100 mm, CS là 4.5 mm và OD là 109 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
97.5x4.5 mm97.54.5106.5ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm.
98x4.5 mm984.5107ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
99.5x4.5 mm99.54.5108.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
100.5x4.5 mm100.54.5109.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
101x4.5 mm1014.5110ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 99.5x4.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 100 mm và CS 4.5 mm

Tên size chỉ ghi 100x4.5 mm, nhưng OD 109 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 100 mm mà OD không gần 109 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong100 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây4.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài109 mm100 + 2 × 4.5
Kiểm tra ngược ID100 mm109 − 2 × 4.5
Chênh OD − ID9 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 100x4.5 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 4.5 mm hay không.
  3. Đo ID 100 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 109 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 100x4.5 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 9 mm, không phải 4.5 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 2.25 mm, còn CS đầy đủ là 4.5 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 100 mm và CS 4.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 99.5x4.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 100x4.5 mm

ID 100 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 109 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 100x4.5 mm?

Ghi NBR, ID 100 mm, CS 4.5 mm và OD kiểm tra 109 mm.

Oring 100x4.5 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 109 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 100x4.5 mm là gì?

100 + 2 × 4.5 = 109 mm.

Phép tính ngược của Oring 100x4.5 mm là gì?

109 − 2 × 4.5 = 100 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 100x4.5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347