-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 100x4 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 100 mm, CS là 4 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 108 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
Ở kích thước 100x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 100 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 108 mm | 100 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 100 mm | 108 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 98x4 mm | 98 | 4 | 106 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 99x4 mm | 99 | 4 | 107 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 101x4 mm | 101 | 4 | 109 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 102x4 mm | 102 | 4 | 110 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 103x4 mm | 103 | 4 | 111 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 100x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 100 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 100 + 2 × 4 = 108 mm.
Khi OD gần 108 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 100 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 100/4/108 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 100 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 108 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 100x4 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 100 mm, CS 4 mm với các size khác và tránh nhầm OD 108 mm thành ID, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.