Oring gioăng cao su tròn NBR size 100x5.3 mm

Mã sản phẩm: 11B34BK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 100.00*5.30mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 100x5.3 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Với Oring NBR 100x5.3 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 100 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5.3 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 110.6 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Vì sao size 100x5.3 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 100 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 5.3 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 5.30%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID100 mmSố trước dấu x
CS5.3 mmSố sau dấu x
OD110.6 mm100 + 2 × 5.3
ID tính ngược100 mm110.6 − 2 × 5.3

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
90x5.3 mm905.3100.6ID thấp hơn 10 mm; cùng CS.
95x5.3 mm955.3105.6ID thấp hơn 5 mm; cùng CS.
97.5x5.3 mm97.55.3108.1ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS.
106x5.3 mm1065.3116.6ID cao hơn 6 mm; cùng CS.
109x5.3 mm1095.3119.6ID cao hơn 9 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 100 + 2 × 5.3 = 110.6 mm.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 110.6 mm là OD; ID đúng là 100 mm, chênh 10.6 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 100 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: CS 5.3 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 100 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 110.6 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 100 mm và CS 5.3 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 100x5.3 mm

Cách đọc Oring NBR size 100x5.3 mm là gì?

Số 100 là đường kính trong; số 5.3 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 100x5.3 mm có phải là ID không?

OD bằng 100 + 2 × 5.3 = 110.6 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 100x5.3 mm thế nào?

Khi OD gần 110.6 mm và CS gần 5.3 mm, ID tính ngược phải gần 100 mm.

Đo CS của Oring 100x5.3 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 100x5.3 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 100x5.3 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 100x5.3 mm

Hãy coi bộ số 100/5.3/110.6 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 100 mm nhận diện lòng vòng, CS 5.3 mm nhận diện thân dây và OD 110.6 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10.6 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 2.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 100x5.3 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347