-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 100x5.33 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 100 mm, CS bằng 5.33 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 110.66 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 100 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 110.66 mm | 100 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 100 mm | 110.66 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 100 và 5.33 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 91.44x5.33 mm | 91.44 | 5.33 | 102.1 | ID thấp hơn 8.56 mm; cùng CS; OD thấp hơn 8.56 mm. |
| 94.62x5.33 mm | 94.62 | 5.33 | 105.28 | ID thấp hơn 5.38 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.38 mm. |
| 97.79x5.33 mm | 97.79 | 5.33 | 108.45 | ID thấp hơn 2.21 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.21 mm. |
| 100.97x5.33 mm | 100.97 | 5.33 | 111.63 | ID cao hơn 0.97 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.97 mm. |
| 104.14x5.33 mm | 104.14 | 5.33 | 114.8 | ID cao hơn 4.14 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.14 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 100.97x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.97 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 100 mm, CS 5.33 mm, OD 110.66 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 100.97x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Bộ số 100/5.33/110.66 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 110.66 mm là kết quả tính toán.
100 + 2 × 5.33 = 110.66 mm.
110.66 − 2 × 5.33 = 100 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 100x5.33 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và chọn lại theo đúng bộ số đo.