Oring gioăng cao su tròn NBR size 100x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A567K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 100.00*5.33mm (AS622)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 100x5.33 mm tại TDKMART.COM

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 100x5.33 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 100 mm, CS bằng 5.33 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 110.66 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Quy trình đo lại Oring 100x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 100 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 5.33 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 110.66 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong100 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài110.66 mm100 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID100 mm110.66 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 100 mm và CS 5.33 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 100 và 5.33 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 100x5.33 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 110.66 mm là ID: sai khác với ID thật là 10.66 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 100 mm có 0 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 100 mm sẽ làm OD đổi thành 110.66 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
91.44x5.33 mm91.445.33102.1ID thấp hơn 8.56 mm; cùng CS; OD thấp hơn 8.56 mm.
94.62x5.33 mm94.625.33105.28ID thấp hơn 5.38 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.38 mm.
97.79x5.33 mm97.795.33108.45ID thấp hơn 2.21 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.21 mm.
100.97x5.33 mm100.975.33111.63ID cao hơn 0.97 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.97 mm.
104.14x5.33 mm104.145.33114.8ID cao hơn 4.14 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.14 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 100.97x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.97 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 100x5.33 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 100 mm, CS 5.33 mm, OD 110.66 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 100.97x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 100/5.33/110.66 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 100x5.33 mm

Oring 100x5.33 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 110.66 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 100x5.33 mm là gì?

100 + 2 × 5.33 = 110.66 mm.

Phép tính ngược của Oring 100x5.33 mm là gì?

110.66 − 2 × 5.33 = 100 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.

Đo ID của Oring 100x5.33 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 100 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 100x5.33 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347