Oring gioăng cao su tròn NBR size 101.19x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A423K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 101.19*3.53mm (AS242)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 101.19x3.53 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Với size 101.19x3.53 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.765 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 7.06 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 108.25 mm để xác minh lại ID 101.19 mm và CS 3.53 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong101.19 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài108.25 mm101.19 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID101.19 mm108.25 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 101.19 mm và CS 3.53 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 101.19 và 3.53 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
91.67x3.53 mm91.673.5398.73ID thấp hơn 9.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.52 mm.
94.84x3.53 mm94.843.53101.9ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
98.02x3.53 mm98.023.53105.08ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm.
104.37x3.53 mm104.373.53111.43ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm.
107.54x3.53 mm107.543.53114.60000000000001ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35000000000001 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 98.02x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 101.19/3.53/108.25 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Quy trình đo lại Oring 101.19x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 101.19, CS 3.53, OD 108.25 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 101.19x3.53 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 101.19x3.53 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 108.25 − 2 × 3.53 phải trả về 101.19 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 101.19 mm, CS 3.53 mm, OD 108.25 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 98.02x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 101.19x3.53 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 101.19x3.53 mm

Đúng kích thước 101.19x3.53 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 101.19x3.53 mm với size gần?

So đồng thời ID 101.19 mm, CS 3.53 mm, OD 108.25 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 101.19x3.53 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 101.19 mm đứng trước, CS 3.53 mm đứng sau; OD tính được là 108.25 mm.

OD của Oring 101.19x3.53 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 101.19 + 2 × 3.53 = 108.25 mm.

Có thể dùng 108.25 mm làm ID của Oring 101.19x3.53 mm không?

Không. 108.25 mm là OD, còn ID đúng là 101.19 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 101.19x3.53 mm thế nào?

Tính 108.25 − 2 × 3.53; kết quả phải trở về 101.19 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh các kích thước gần 101.19x3.53 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347