-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 101.19x3.53 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.765 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 7.06 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 108.25 mm để xác minh lại ID 101.19 mm và CS 3.53 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 101.19 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 108.25 mm | 101.19 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 101.19 mm | 108.25 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 101.19 và 3.53 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 91.67x3.53 mm | 91.67 | 3.53 | 98.73 | ID thấp hơn 9.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.52 mm. |
| 94.84x3.53 mm | 94.84 | 3.53 | 101.9 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 98.02x3.53 mm | 98.02 | 3.53 | 105.08 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 104.37x3.53 mm | 104.37 | 3.53 | 111.43 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
| 107.54x3.53 mm | 107.54 | 3.53 | 114.60000000000001 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35000000000001 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 98.02x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 101.19/3.53/108.25 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 101.19 mm, CS 3.53 mm, OD 108.25 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 98.02x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 101.19 mm, CS 3.53 mm, OD 108.25 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 101.19 mm đứng trước, CS 3.53 mm đứng sau; OD tính được là 108.25 mm.
OD danh nghĩa bằng 101.19 + 2 × 3.53 = 108.25 mm.
Không. 108.25 mm là OD, còn ID đúng là 101.19 mm.
Tính 108.25 − 2 × 3.53; kết quả phải trở về 101.19 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh các kích thước gần 101.19x3.53 mm.