Oring gioăng cao su tròn NBR size 101.27x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A242K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 101.27*2.62mm (AS155)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 101.27x2.62 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Tên sản phẩm chứa hai số 101.27 và 2.62, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 101.27 + 2 × 2.62 cho OD 106.50999999999999 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 106.50999999999999 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong101.27 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài106.50999999999999 mm101.27 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID101.27 mm106.50999999999999 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 101.27 mm và CS 2.62 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 2.59% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 101.27 mm nhưng CS khác 2.62 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 106.50999999999999 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
83.8x2.62 mm83.82.6289.03999999999999ID thấp hơn 17.47 mm; cùng CS; OD thấp hơn 17.47 mm.
88.57x2.62 mm88.572.6293.80999999999999ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm.
94.92x2.62 mm94.922.62100.16ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.34999999999999 mm.
107.62x2.62 mm107.622.62112.86ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35000000000001 mm.
113.97x2.62 mm113.972.62119.21ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.70000000000001 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 94.92x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 101.27 mm và OD 106.50999999999999 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Quy trình đo lại Oring 101.27x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 101.27 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 106.50999999999999 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 101.27x2.62 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 5.24 mm, không phải 2.62 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.31 mm, còn CS đầy đủ là 2.62 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 101.27x2.62 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 106.50999999999999 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 101.27 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 106.50999999999999 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 101.27x2.62 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 101.27x2.62 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.62 mm.

Đo ID của Oring 101.27x2.62 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 101.27 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 106.50999999999999 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 101.27x2.62 mm?

Ghi NBR, ID 101.27 mm, CS 2.62 mm và OD kiểm tra 106.50999999999999 mm.

Oring 101.27x2.62 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 106.50999999999999 mm là kết quả tính toán.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 101.27x2.62 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục vòng đệm Oring cao su. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347