-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 101.32 mm không phải OD và 1.78 mm không phải bán kính của vòng. 101.32 mm là ID, 1.78 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.89 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 104.88 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 101.32 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 104.88 mm | 101.32 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 101.32 mm | 104.88 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
ID 101.32 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 1.78 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 3.56 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 91.7x1.78 mm | 91.7 | 1.78 | 95.26 | ID thấp hơn 9.62 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.62 mm. |
| 94.97x1.78 mm | 94.97 | 1.78 | 98.53 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 98.05x1.78 mm | 98.05 | 1.78 | 101.61 | ID thấp hơn 3.27 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.27 mm. |
| 104.4x1.78 mm | 104.4 | 1.78 | 107.96000000000001 | ID cao hơn 3.08 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.08000000000001 mm. |
| 107.67x1.78 mm | 107.67 | 1.78 | 111.23 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 104.4x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.08 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Giả sử thước cặp đo OD gần 104.88 mm và CS gần 1.78 mm. Phép tính ngược cho ID 101.32 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 104.88 mm nhưng CS đo khác 1.78 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.89 mm.
Vì có một CS 1.78 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 101.32x1.78 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước và chọn lại theo đúng bộ số đo.