-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 102x5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 102 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 112 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 102 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 112 mm | 102 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 102 mm | 112 − 2 × 5 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 102 mm, CS 5 mm, OD 112 mm và độ chênh OD − ID là 10 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 20.40, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 99x5 mm | 99 | 5 | 109 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 100x5 mm | 100 | 5 | 110 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 103x5 mm | 103 | 5 | 113 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 104x5 mm | 104 | 5 | 114 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 105x5 mm | 105 | 5 | 115 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 102 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 112 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 102 mm × CS 5 mm; OD tính được là 112 mm.
Không. 112 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 102 mm.
Tính 112 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 102 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 102x5 mm; cột ID phải là 102 mm; cột CS phải là 5 mm; phép tính OD phải cho đúng 112 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5 mm. Nếu số đo ngoài gần 112 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 102 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
OD 112 mm của size hiện tại được tính từ ID 102 mm và CS 5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục vòng đệm Oring cao su.