Oring gioăng cao su tròn NBR size 103.5x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BJ47K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 103.50*4.50mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 103.5x4.5 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 103.5x4.5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 103.5 mm, tiết diện dây 4.5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 112.5 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID103.5 mmSố trước dấu x
CS4.5 mmSố sau dấu x
OD112.5 mm103.5 + 2 × 4.5
ID tính ngược103.5 mm112.5 − 2 × 4.5

Ý nghĩa riêng của ID 103.5 mm và CS 4.5 mm

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 103.5 mm, CS 4.5 mm, OD 112.5 mm và độ chênh OD − ID là 9 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 23.00, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
100x4.5 mm1004.5109ID thấp hơn 3.5 mm; cùng CS.
100.5x4.5 mm100.54.5109.5ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
101x4.5 mm1014.5110ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS.
105x4.5 mm1054.5114ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS.
106x4.5 mm1064.5115ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 103.5x4.5 mm

  • Đảo thứ tự: 103.5x4.5 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 112.5 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 4.5 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: cả ID 103.5 mm và CS 4.5 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Cách đo lại Oring 103.5x4.5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 103.5 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 4.5 mm.
  4. Đo OD và so với 112.5 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 112.5 − 2 × 4.5 = 103.5 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 103.5 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 112.5 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp về Oring 103.5x4.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 103.5x4.5 mm là gì?

Số 103.5 là đường kính trong; số 4.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 103.5x4.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 103.5 + 2 × 4.5 = 112.5 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 103.5x4.5 mm thế nào?

Khi OD gần 112.5 mm và CS gần 4.5 mm, ID tính ngược phải gần 103.5 mm.

Đo CS của Oring 103.5x4.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 103.5x4.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 103.5x4.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 103.5x4.5 mm

Hãy coi bộ số 103.5/4.5/112.5 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 103.5 mm nhận diện lòng vòng, CS 4.5 mm nhận diện thân dây và OD 112.5 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 9 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 103.5 mm, CS là 4.5 mm và OD là 112.5 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh sách Oring theo ID và CS cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347