Oring gioăng cao su tròn NBR size 103x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11BA57K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 103.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 103x2.5 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Không nên đọc 103x2.5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 103 mm là kích thước lòng vòng, còn 2.5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 108 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID103 mmSố trước dấu x
CS2.5 mmSố sau dấu x
OD108 mm103 + 2 × 2.5
ID tính ngược103 mm108 − 2 × 2.5

Cách đo lại Oring 103x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 103 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 2.5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 108 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Ý nghĩa riêng của ID 103 mm và CS 2.5 mm

ID 103 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 2.5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 2.43%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
101x2.5 mm1012.5106ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
102x2.5 mm1022.5107ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
104x2.5 mm1042.5109ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
105x2.5 mm1052.5110ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
106x2.5 mm1062.5111ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 103x2.5 mm

  • Chỉ đo OD: 108 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2.5 mm.
  • Chỉ đo ID: 103 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: CS 2.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 103x2.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Câu hỏi thường gặp về Oring 103x2.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 103x2.5 mm là gì?

Đó là ID 103 mm × CS 2.5 mm; OD tính được là 108 mm.

OD của Oring 103x2.5 mm có phải là ID không?

Không. 108 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 103 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 103x2.5 mm thế nào?

Tính 108 − 2 × 2.5; kết quả phải trở lại 103 mm.

Đo CS của Oring 103x2.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 103x2.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 103x2.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 103x2.5 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 103x2.5 mm; cột ID phải là 103 mm; cột CS phải là 2.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 108 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 5 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 2.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 108 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 103 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 108 mm của size hiện tại được tính từ ID 103 mm và CS 2.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347