Oring gioăng cao su tròn NBR size 103x4 mm

Mã sản phẩm: 11BU06K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 103.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 103x4 mm

Với Oring NBR 103x4 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 103 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 111 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 103x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Quy trình xác minh ba số 103 – 4 – 111 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 103 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 4 mm.
  4. Đo OD và so với 111 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 111 − 2 × 4 = 103 mm.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID103 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD111 mm103 + 2 × 4
ID tính ngược103 mm111 − 2 × 4

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 111 mm là OD; ID đúng là 103 mm, chênh 8 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 103 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 103 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 111 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
101x4 mm1014109ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
102x4 mm1024110ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
104x4 mm1044112ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
105x4 mm1054113ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
106x4 mm1064114ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 103/4/111 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 103 mm và CS 4 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 103x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 103x4 mm là gì?

Đó là ID 103 mm × CS 4 mm; OD tính được là 111 mm.

OD của Oring 103x4 mm có phải là ID không?

Không. 111 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 103 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 103x4 mm thế nào?

Tính 111 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 103 mm.

Đo CS của Oring 103x4 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 103x4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 103x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 103x4 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 103x4 mm; cột ID phải là 103 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 111 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 111 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 103 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 103x4 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 103 mm, CS 4 mm với các size khác và tránh nhầm OD 111 mm thành ID, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347