Oring gioăng cao su tròn NBR size 104.14x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A569K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 104.14*5.33mm (AS346)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 104.14x5.33 mm

Tên sản phẩm chứa hai số 104.14 và 5.33, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 104.14 + 2 × 5.33 cho OD 114.8 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 114.8 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Ý nghĩa riêng của ID 104.14 mm và CS 5.33 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 10.66 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 114.8 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 10.66 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 104.14x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 104.14, CS 5.33, OD 114.8 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 104.14x5.33 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
97.79x5.33 mm97.795.33108.45ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
100x5.33 mm1005.33110.66ID thấp hơn 4.14 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.14 mm.
100.97x5.33 mm100.975.33111.63ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm.
107.32x5.33 mm107.325.33117.97999999999999ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17999999999999 mm.
109.54x5.33 mm109.545.33120.2ID cao hơn 5.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 5.4 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 100.97x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong104.14 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài114.8 mm104.14 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID104.14 mm114.8 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 104.14x5.33 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 104.14x5.33 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 114.8 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5.33 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 104.14 mm có 2 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 104 mm sẽ làm OD đổi thành 114.66 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 104.14/5.33/114.8 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 104.14x5.33 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 114.8 mm và CS gần 5.33 mm. Phép tính ngược cho ID 104.14 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 114.8 mm nhưng CS đo khác 5.33 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 5.33 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 104.14x5.33 mm

ID 104.14 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 114.8 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 104.14x5.33 mm?

Ghi NBR, ID 104.14 mm, CS 5.33 mm và OD kiểm tra 114.8 mm.

Oring 104.14x5.33 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 114.8 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 104.14x5.33 mm là gì?

104.14 + 2 × 5.33 = 114.8 mm.

Phép tính ngược của Oring 104.14x5.33 mm là gì?

114.8 − 2 × 5.33 = 104.14 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 104.14x5.33 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347