Oring gioăng cao su tròn NBR size 104.1x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A671K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 104.10*5.70mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 104.1x5.7 mm trước khi chọn và lắp

Oring NBR 104.1x5.7 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 5.48%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 104.1 mm, CS là 5.7 mm và OD là 115.5 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong104.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài115.5 mm104.1 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID104.1 mm115.5 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 104.1 mm và CS 5.7 mm

ID 104.1 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 5.7 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 11.4 mm.

Quy trình đo lại Oring 104.1x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 104.1 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 115.5 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 104.1x5.7 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 115.5 − 2 × 5.7 phải trả về 104.1 mm.

Ba bước quyết định có giữ tên 104.1x5.7 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 104.1 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 5.7 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 115.5 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
99.3x5.7 mm99.35.7110.7ID thấp hơn 4.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.8 mm.
99.6x5.7 mm99.65.7111ID thấp hơn 4.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.5 mm.
104x5.7 mm1045.7115.4ID thấp hơn 0.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.1 mm.
104.3x5.7 mm104.35.7115.7ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.2 mm.
104.6x5.7 mm104.65.7116ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 104x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 104.1/5.7/115.5 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 104.1x5.7 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 104.1x5.7 mm

Phép tính thuận của Oring 104.1x5.7 mm là gì?

104.1 + 2 × 5.7 = 115.5 mm.

Phép tính ngược của Oring 104.1x5.7 mm là gì?

115.5 − 2 × 5.7 = 104.1 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.7 mm.

Đo ID của Oring 104.1x5.7 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 104.1 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 115.5 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 104.1x5.7 mm?

Ghi NBR, ID 104.1 mm, CS 5.7 mm và OD kiểm tra 115.5 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 104.1x5.7 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347