Oring gioăng cao su tròn NBR size 104.4x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11B401K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 104.40*1.78mm

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 104.4x1.78 mm tại TDKMART.COM

Oring NBR 104.4x1.78 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 1.70%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 104.4 mm, CS là 1.78 mm và OD là 107.96000000000001 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong104.4 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài107.96000000000001 mm104.4 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID104.4 mm107.96000000000001 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 104.4 mm và CS 1.78 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 0.89 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 104.4 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 107.96000000000001 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
94.97x1.78 mm94.971.7898.53ID thấp hơn 9.43 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.43000000000001 mm.
98.05x1.78 mm98.051.78101.61ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35000000000001 mm.
101.32x1.78 mm101.321.78104.88ID thấp hơn 3.08 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.08000000000001 mm.
107.67x1.78 mm107.671.78111.23ID cao hơn 3.27 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.26999999999999 mm.
110.74x1.78 mm110.741.78114.3ID cao hơn 6.34 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.33999999999999 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 101.32x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.08 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 104.4x1.78 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 104.4 mm, CS 1.78 mm hoặc OD 107.96000000000001 mm.

Quy trình đo lại Oring 104.4x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 1.78 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 107.96000000000001 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 104.4x1.78 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 104.4 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.78 mm có 2; làm tròn ID thành 104 mm sẽ làm OD đổi thành 107.56 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 101.32x1.78 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 1.78 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 104.4x1.78 mm

Vì sao phải đo CS của Oring 104.4x1.78 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 104.4x1.78 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 104.4x1.78 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 104.4x1.78 mm với size gần?

So đồng thời ID 104.4 mm, CS 1.78 mm, OD 107.96000000000001 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 104.4x1.78 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 104.4 mm đứng trước, CS 1.78 mm đứng sau; OD tính được là 107.96000000000001 mm.

OD của Oring 104.4x1.78 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 104.4 + 2 × 1.78 = 107.96000000000001 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 104.4x1.78 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347