Oring gioăng cao su tròn NBR size 104.5x3 mm

Mã sản phẩm: 11A332K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 104.50*3.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 104.5x3 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Oring NBR 104.5x3 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 2.87%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 104.5 mm, CS là 3 mm và OD là 110.5 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong104.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài110.5 mm104.5 + 2 × 3
Kiểm tra ngược ID104.5 mm110.5 − 2 × 3
Chênh OD − ID6 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 104.5x3 mm

  • Nhầm OD thành ID: 110.5 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 104.5 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 104.5 mm mà CS khác 3 mm sẽ tạo OD khác 110.5 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 104.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3 mm có 0; làm tròn ID thành 104 mm sẽ làm OD đổi thành 110 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 104.5 mm và CS 3 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 34.83 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Quy trình đo lại Oring 104.5x3 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 104.5 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 110.5 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
102x3 mm1023108ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm.
103x3 mm1033109ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
104x3 mm1043110ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
105x3 mm1053111ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
106x3 mm1063112ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 104x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 104.5x3 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 104.5 mm, CS 3 mm hoặc OD 110.5 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 104x3 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 104.5x3 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 104.5x3 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 104.5x3 mm?

Ghi NBR, ID 104.5 mm, CS 3 mm và OD kiểm tra 110.5 mm.

Oring 104.5x3 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 110.5 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 104.5x3 mm là gì?

104.5 + 2 × 3 = 110.5 mm.

Phép tính ngược của Oring 104.5x3 mm là gì?

110.5 − 2 × 3 = 104.5 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3 mm.

Đo ID của Oring 104.5x3 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 104.5x3 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục vòng đệm Oring cao su. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347