Oring gioăng cao su tròn NBR size 104.6x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11B48GK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 104.60*5.70mm (P-105)

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 104.6x5.7 mm trước khi chọn và lắp

Oring NBR 104.6x5.7 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 104.6 mm mô tả phần lòng vòng, CS 5.7 mm mô tả độ dày thân dây và OD 116 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 11.4 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong104.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài116 mm104.6 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID104.6 mm116 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 104.6 mm và CS 5.7 mm

Tên size chỉ ghi 104.6x5.7 mm, nhưng OD 116 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 104.6 mm mà OD không gần 116 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
104x5.7 mm1045.7115.4ID thấp hơn 0.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.6 mm.
104.1x5.7 mm104.15.7115.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
104.3x5.7 mm104.35.7115.7ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm.
109x5.7 mm1095.7120.4ID cao hơn 4.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.4 mm.
109.1x5.7 mm109.15.7120.5ID cao hơn 4.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 104.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Vì sao size gần nhất vẫn không được thay thế?

104.3x5.7 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.

Quy trình đo lại Oring 104.6x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 104.6, CS 5.7, OD 116 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 104.6x5.7 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 104.6x5.7 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 104.6 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.7 mm có 1; làm tròn ID thành 105 mm sẽ làm OD đổi thành 116.4 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 104.6x5.7 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 104.6x5.7 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.7 mm.

Đo ID của Oring 104.6x5.7 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 104.6 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 116 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 104.6x5.7 mm?

Ghi NBR, ID 104.6 mm, CS 5.7 mm và OD kiểm tra 116 mm.

Oring 104.6x5.7 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 116 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 104.6x5.7 mm là gì?

104.6 + 2 × 5.7 = 116 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 104.6x5.7 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347