-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 104x2.5 mm, trong đó ID = 104 mm và CS = 2.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 5 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 109 mm. Bộ ba 104 – 2.5 – 109 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
ID 104 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 2.5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 2.40%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 104 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 109 mm | 104 + 2 × 2.5 |
| ID tính ngược | 104 mm | 109 − 2 × 2.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 102x2.5 mm | 102 | 2.5 | 107 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 103x2.5 mm | 103 | 2.5 | 108 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 105x2.5 mm | 105 | 2.5 | 110 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 106x2.5 mm | 106 | 2.5 | 111 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 107x2.5 mm | 107 | 2.5 | 112 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 104 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 109 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 104 mm × CS 2.5 mm; OD tính được là 109 mm.
Không. 109 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 104 mm.
Tính 109 − 2 × 2.5; kết quả phải trở lại 104 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 104 mm, CS 2.5 mm và OD danh nghĩa 109 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 104 + 2 × 2.5 = 109 mm và 109 − 2 × 2.5 = 104 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 5 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 109 mm của size hiện tại được tính từ ID 104 mm và CS 2.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan.