-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 104x6 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 104 mm mô tả phần lòng vòng, CS 6 mm mô tả độ dày thân dây và OD 116 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 12 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
Tên size chỉ ghi 104x6 mm, nhưng OD 116 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 104 mm mà OD không gần 116 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 104 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 116 mm | 104 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 104 mm | 116 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 100x6 mm | 100 | 6 | 112 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 101x6 mm | 101 | 6 | 113 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 103x6 mm | 103 | 6 | 115 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 105x6 mm | 105 | 6 | 117 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 106x6 mm | 106 | 6 | 118 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 103x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 104 mm và OD 116 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Giả sử thước cặp đo OD gần 116 mm và CS gần 6 mm. Phép tính ngược cho ID 104 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 116 mm nhưng CS đo khác 6 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không cần làm tròn vì ID 104 mm và CS 6 mm đã là số nguyên; vẫn phải ghi rõ ID × CS.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 104/6/116 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 12 mm.
OD sẽ khác 116 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 104x6 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và chọn lại theo đúng bộ số đo.