-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 105x3 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 105 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 3 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 111 mm. Bộ ba 105 – 3 – 111 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 105 và 3 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 103x3 mm | 103 | 3 | 109 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 104x3 mm | 104 | 3 | 110 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 104.5x3 mm | 104.5 | 3 | 110.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 106x3 mm | 106 | 3 | 112 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 107x3 mm | 107 | 3 | 113 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 104.5x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 105 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 111 mm | 105 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 105 mm | 111 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 105x3 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 111 mm và CS gần 3 mm. Phép tính ngược cho ID 105 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 111 mm nhưng CS đo khác 3 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.5 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 105x3 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và chọn lại theo đúng bộ số đo.